provisioning

[Mỹ]/[prəˈvɪʒənɪŋ]/
[Anh]/[prəˈvɪʒənɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình cung cấp cho một công ty hoặc hệ thống các nguồn lực mà nó cần; hành động cung cấp thứ cần thiết.
v. Cung cấp các vật dụng, thiết bị hoặc nguồn lực cần thiết; Chuẩn bị hoặc trang bị cho một mục đích hoặc hoạt động cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

provisioning server

máy chủ cung cấp

provisioning process

quy trình cung cấp

provisioning tool

công cụ cung cấp

provisioning account

tài khoản cung cấp

provisioning device

thiết bị cung cấp

provisioning stage

giai đoạn cung cấp

provisioning system

hệ thống cung cấp

provisioning data

dữ liệu cung cấp

provisioning service

dịch vụ cung cấp

provisioning environment

môi trường cung cấp

Câu ví dụ

the it team is responsible for device provisioning.

Nhóm IT chịu trách nhiệm cung cấp thiết bị.

automated provisioning reduces setup time significantly.

Việc cung cấp thiết bị tự động giúp giảm đáng kể thời gian thiết lập.

new employees require provisioning of their accounts.

Nhân viên mới cần được cung cấp tài khoản của họ.

cloud provisioning allows for rapid scaling of resources.

Việc cung cấp thiết bị trên đám mây cho phép mở rộng quy mô tài nguyên nhanh chóng.

self-service provisioning empowers users to manage their tools.

Việc cung cấp thiết bị tự phục vụ trao quyền cho người dùng quản lý các công cụ của họ.

we're streamlining the network provisioning process.

Chúng tôi đang đơn giản hóa quy trình cung cấp mạng.

successful provisioning is crucial for a smooth onboarding experience.

Việc cung cấp thiết bị thành công là rất quan trọng cho trải nghiệm hòa nhập suôn sẻ.

the provisioning system integrates with our existing infrastructure.

Hệ thống cung cấp thiết bị tích hợp với cơ sở hạ tầng hiện có của chúng tôi.

regular provisioning audits ensure compliance with security policies.

Kiểm toán cung cấp thiết bị thường xuyên đảm bảo tuân thủ các chính sách bảo mật.

mobile device provisioning is essential for remote workers.

Việc cung cấp thiết bị di động là điều cần thiết cho những người làm việc từ xa.

centralized provisioning simplifies user account management.

Việc cung cấp thiết bị tập trung hóa đơn giản hóa việc quản lý tài khoản người dùng.

the software supports automated provisioning of virtual machines.

Phần mềm hỗ trợ cung cấp thiết bị tự động cho máy ảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay