quests

[Mỹ]/[kwɛsts]/
[Anh]/[kwɛsts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cuộc phiêu lưu, đặc biệt là những cuộc phiêu lưu đầy thử thách; một cuộc tìm kiếm; một sự theo đuổi
v. để tìm kiếm; để theo đuổi

Cụm từ & Cách kết hợp

epic quests

Vietnamese_translation

side quests

Vietnamese_translation

new quests

Vietnamese_translation

completing quests

Vietnamese_translation

main quests

Vietnamese_translation

accept quests

Vietnamese_translation

failed quests

Vietnamese_translation

ongoing quests

Vietnamese_translation

daily quests

Vietnamese_translation

tough quests

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the players accepted several challenging quests in the ancient ruins.

Những người chơi đã chấp nhận nhiều nhiệm vụ đầy thử thách trong những tàn tích cổ đại.

completing these quests will reward you with valuable experience points.

Hoàn thành những nhiệm vụ này sẽ thưởng cho bạn những điểm kinh nghiệm có giá trị.

the main quest line is long and requires dedication to finish.

Dòng nhiệm vụ chính rất dài và đòi hỏi sự cống hiến để hoàn thành.

side quests offer a chance to explore the world further.

Các nhiệm vụ phụ mang đến cơ hội khám phá thế giới thêm nữa.

he failed many quests due to poor planning and preparation.

Anh ấy đã thất bại nhiều nhiệm vụ do lập kế hoạch và chuẩn bị kém.

the game features a variety of quests, from simple fetch quests to complex investigations.

Trò chơi có nhiều loại nhiệm vụ khác nhau, từ nhiệm vụ tìm đồ đơn giản đến các cuộc điều tra phức tạp.

we embarked on a series of quests to defeat the evil sorcerer.

Chúng tôi đã bắt đầu một loạt các nhiệm vụ để đánh bại tên phù thủy hắc ám.

the guild offered daily quests to its members for extra rewards.

Công hội cung cấp các nhiệm vụ hàng ngày cho các thành viên để nhận thêm phần thưởng.

she meticulously planned her approach to each quest.

Cô ấy lập kế hoạch tỉ mỉ cho cách tiếp cận từng nhiệm vụ.

the quests were designed to test the player's skills and teamwork.

Các nhiệm vụ được thiết kế để kiểm tra kỹ năng và tinh thần đồng đội của người chơi.

he enjoyed undertaking dangerous quests for glory and riches.

Anh ấy thích thực hiện những nhiệm vụ nguy hiểm vì vinh quang và giàu có.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay