it rains
trời mưa
raining cats
mưa như trút
rains heavily
mưa to
rains today
hôm nay trời mưa
rained yesterday
hôm qua mưa
rains season
mùa mưa
light rains
mưa nhẹ
rains stopped
mưa đã tạnh
rains fall
mưa rơi
spring rains
mưa xuân
it rains every afternoon during the monsoon season.
Mưa mỗi chiều trong mùa mưa.
the farmers hoped it rains soon to water their crops.
Những người nông dân hy vọng trời mưa sớm để tưới cho cây trồng của họ.
we watched the rain through the window with hot chocolate.
Chúng tôi xem mưa qua cửa sổ với chocolate nóng.
the city streets reflect the light when it rains.
Những con phố trong thành phố phản chiếu ánh sáng khi trời mưa.
it rains heavily in the mountains during the summer.
Mưa nhiều ở vùng núi vào mùa hè.
the forecast predicts it rains all weekend.
Dự báo dự đoán trời sẽ mưa cả cuối tuần.
the children love to splash in puddles when it rains.
Trẻ em thích chơi đùa trong vũng nước khi trời mưa.
it rains on their parade, ruining the celebration.
Trời mưa ngang qua buổi diễu hành của họ, phá hỏng buổi lễ kỷ niệm.
the roof leaks when it rains, we need to fix it.
Mái nhà bị rò nước khi trời mưa, chúng ta cần phải sửa nó.
it rains and rains, flooding the low-lying areas.
Mưa và mưa, gây ngập các vùng trũng.
the garden thrives when it rains regularly.
Vườn phát triển mạnh khi trời mưa thường xuyên.
it rains
trời mưa
raining cats
mưa như trút
rains heavily
mưa to
rains today
hôm nay trời mưa
rained yesterday
hôm qua mưa
rains season
mùa mưa
light rains
mưa nhẹ
rains stopped
mưa đã tạnh
rains fall
mưa rơi
spring rains
mưa xuân
it rains every afternoon during the monsoon season.
Mưa mỗi chiều trong mùa mưa.
the farmers hoped it rains soon to water their crops.
Những người nông dân hy vọng trời mưa sớm để tưới cho cây trồng của họ.
we watched the rain through the window with hot chocolate.
Chúng tôi xem mưa qua cửa sổ với chocolate nóng.
the city streets reflect the light when it rains.
Những con phố trong thành phố phản chiếu ánh sáng khi trời mưa.
it rains heavily in the mountains during the summer.
Mưa nhiều ở vùng núi vào mùa hè.
the forecast predicts it rains all weekend.
Dự báo dự đoán trời sẽ mưa cả cuối tuần.
the children love to splash in puddles when it rains.
Trẻ em thích chơi đùa trong vũng nước khi trời mưa.
it rains on their parade, ruining the celebration.
Trời mưa ngang qua buổi diễu hành của họ, phá hỏng buổi lễ kỷ niệm.
the roof leaks when it rains, we need to fix it.
Mái nhà bị rò nước khi trời mưa, chúng ta cần phải sửa nó.
it rains and rains, flooding the low-lying areas.
Mưa và mưa, gây ngập các vùng trũng.
the garden thrives when it rains regularly.
Vườn phát triển mạnh khi trời mưa thường xuyên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay