ransomers

[Mỹ]/ˈrænsəməz/
[Anh]/ˈrænsəmərz/

Dịch

n. Người yêu cầu tiền chuộc để thả người hoặc vật nào đó; những kẻ bắt cóc giữ con tin để đòi tiền chuộc.

Cụm từ & Cách kết hợp

ransomers demanding

những kẻ bắt cóc tống tiền đang yêu cầu

ransomers demanded

những kẻ bắt cóc tống tiền đã yêu cầu

ransomers demanding payment

những kẻ bắt cóc tống tiền đang yêu cầu thanh toán

ransomers demanded ransom

những kẻ bắt cóc tống tiền đã yêu cầu tiền chuộc

ransomers released

những kẻ bắt cóc tống tiền đã được thả

ransomers arrested

những kẻ bắt cóc tống tiền đã bị bắt

ransomers identified

những kẻ bắt cóc tống tiền đã được xác định

ransomers targeting

những kẻ bắt cóc tống tiền đang nhắm đến

ransomers operating

những kẻ bắt cóc tống tiền đang hoạt động

ransomers decrypting

những kẻ bắt cóc tống tiền đang giải mã

Câu ví dụ

security experts warn that professional ransomers are increasingly targeting healthcare institutions.

Các chuyên gia an ninh cảnh báo rằng các tay cò mồi chuyên nghiệp ngày càng nhắm mục tiêu các cơ sở y tế.

the sophisticated ransomers demanded $10 million in cryptocurrency for the decryption key.

Các tay cò mồi tinh vi đã yêu cầu 10 triệu USD dưới dạng tiền ảo để đổi lấy chìa khóa giải mã.

international law enforcement agencies are collaborating to track down notorious ransomers.

Các cơ quan thực thi pháp luật quốc tế đang hợp tác để truy tìm các tay cò mồi nổi tiếng.

companies must implement robust cybersecurity measures to defend against sophisticated ransomers.

Các công ty phải triển khai các biện pháp an ninh mạng mạnh mẽ để tự vệ trước các tay cò mồi tinh vi.

the ransomers exploited a vulnerability in the network infrastructure to deploy ransomware.

Các tay cò mồi đã khai thác một lỗ hổng trong hạ tầng mạng để triển khai phần mềm tống tiền.

victims of ransomers often face difficult decisions about paying the demanded ransom.

Những nạn nhân của các tay cò mồi thường phải đối mặt với những quyết định khó khăn về việc có nên trả tiền chuộc hay không.

cyber insurance policies sometimes cover losses caused by malicious ransomers.

Các chính sách bảo hiểm mạng đôi khi bao phủ các khoản tổn thất do các tay cò mồi độc ác gây ra.

researchers discovered that the ransomers operated from multiple countries across eastern europe.

Nghiên cứu viên đã phát hiện ra rằng các tay cò mồi hoạt động từ nhiều quốc gia khác nhau trên khắp châu Âu Đông.

organizations should never negotiate directly with ransomers without professional guidance.

Các tổ chức không bao giờ nên đàm phán trực tiếp với các tay cò mồi mà không có sự hướng dẫn chuyên nghiệp.

government agencies have disrupted the infrastructure used by dangerous ransomers.

Các cơ quan chính phủ đã làm gián đoạn hạ tầng được các tay cò mồi nguy hiểm sử dụng.

digital ransomers often demand payment in untraceable cryptocurrency to avoid detection.

Các tay cò mồi số thường yêu cầu thanh toán bằng tiền ảo không thể truy vết để tránh bị phát hiện.

the ransomware attackers demanded bitcoin payment to restore encrypted company files.

Các tin tặc tấn công bằng phần mềm tống tiền đã yêu cầu thanh toán bằng Bitcoin để khôi phục các tệp công ty bị mã hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay