ravagers

[Mỹ]/[ˈrævɪdʒəz]/
[Anh]/[ˈrævɪdʒərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người hoặc những thứ gây ra thiệt hại hoặc phá hủy; Những người cướp bóc và vơ vét; Một lực lượng hoặc ảnh hưởng có tính phá hoại.

Cụm từ & Cách kết hợp

the ravagers came

những kẻ tàn phá đã đến

fierce ravagers

những kẻ tàn phá hung dữ

defeat the ravagers

đánh bại những kẻ tàn phá

ancient ravagers

những kẻ tàn phá cổ đại

stopping ravagers

dừng những kẻ tàn phá

ruthless ravagers

những kẻ tàn phá tàn nhẫn

coastal ravagers

những kẻ tàn phá ven biển

grim ravagers

những kẻ tàn phá đáng sợ

hidden ravagers

những kẻ tàn phá ẩn mình

Câu ví dụ

the raiders were relentless ravagers, leaving nothing but destruction in their wake.

Những kẻ cướp bóc hung hãn và tàn bạo, không để lại gì ngoài sự hủy diệt.

historical accounts depict the vikings as fierce ravagers of coastal settlements.

Các ghi chép lịch sử mô tả những người Viking là những kẻ cướp bóc tàn bạo các khu định cư ven biển.

the ravagers plundered the village, stealing valuable artifacts and resources.

Những kẻ cướp bóc đã cướp bóc ngôi làng, đánh cắp các cổ vật và tài nguyên có giá trị.

despite their reputation as ravagers, some offered protection in exchange for tribute.

Bất chấp danh tiếng là những kẻ cướp bóc, một số người đã cung cấp sự bảo vệ để đổi lấy sự tống tiền.

the ravagers’ attacks were swift and brutal, catching the townspeople off guard.

Những cuộc tấn công của những kẻ cướp bóc rất nhanh chóng và tàn bạo, khiến người dân trong thị trấn bất ngờ.

the kingdom feared the ravagers and built strong fortifications to deter them.

Vương quốc sợ hãi những kẻ cướp bóc và xây dựng các công trình phòng thủ vững chắc để ngăn chặn chúng.

the ravagers faced fierce resistance from the local militia defending their homes.

Những kẻ cướp bóc phải đối mặt với sự kháng cự mạnh mẽ từ lực lượng dân quân địa phương bảo vệ nhà cửa của họ.

the ravagers’ reign of terror lasted for several years before the kingdom regained control.

Thời kỳ kinh hoàng của những kẻ cướp bóc kéo dài trong vài năm trước khi vương quốc giành lại quyền kiểm soát.

stories of the ravagers served as a cautionary tale for future generations.

Những câu chuyện về những kẻ cướp bóc được dùng như một câu chuyện cảnh báo cho các thế hệ sau.

the ravagers’ methods were characterized by violence and a complete disregard for human life.

Phương pháp của những kẻ cướp bóc được đặc trưng bởi bạo lực và sự coi thường hoàn toàn đối với cuộc sống con người.

the survivors described the ravagers as ruthless and driven by greed.

Những người sống sót mô tả những kẻ cướp bóc là tàn nhẫn và bị thúc đẩy bởi lòng tham.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay