realizations

[Mỹ]/[ˌriːəlaɪˈzeɪʃənz]/
[Anh]/[ˌriːəlaɪˈzeɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động làm cho một điều gì đó trở nên thực tế hoặc cụ thể; một màn trình diễn hoặc thể hiện của một ý tưởng hoặc khái niệm; sự hiểu biết về một điều gì đó; một màn trình diễn hoặc sản phẩm đã hoàn thành.

Cụm từ & Cách kết hợp

realizations matter

Việc thực hiện có ý nghĩa

future realizations

Các thực hiện trong tương lai

initial realizations

Các thực hiện ban đầu

personal realizations

Các thực hiện cá nhân

deep realizations

Các thực hiện sâu sắc

achieved realizations

Các thực hiện đã đạt được

realization process

Quy trình thực hiện

their realizations

Các thực hiện của họ

making realizations

Việc thực hiện

significant realizations

Các thực hiện quan trọng

Câu ví dụ

the team's success was a direct result of their hard work and strategic realizations.

Thành công của đội nhóm là kết quả trực tiếp từ nỗ lực và những nhận thức chiến lược của họ.

early realizations about the market trends allowed the company to adapt quickly.

Các nhận thức sớm về xu hướng thị trường đã giúp công ty thích nghi nhanh chóng.

through careful observation, we gained valuable realizations about customer behavior.

Thông qua quan sát cẩn thận, chúng ta đã có được những nhận thức quý giá về hành vi khách hàng.

the project involved several key realizations regarding resource allocation.

Dự án liên quan đến một số nhận thức then chốt về việc phân bổ nguồn lực.

his sudden realizations about his past motivated him to change his life.

Các nhận thức đột ngột về quá khứ của anh ấy đã thúc đẩy anh ấy thay đổi cuộc sống.

the artist's paintings are full of profound realizations about the human condition.

Các bức tranh của nghệ sĩ đầy ắp những nhận thức sâu sắc về điều kiện con người.

the software development team celebrated their realizations about the system's limitations.

Đội ngũ phát triển phần mềm đã ăn mừng những nhận thức về các hạn chế của hệ thống.

the research led to significant realizations about the impact of climate change.

Nghiên cứu đã dẫn đến những nhận thức quan trọng về tác động của biến đổi khí hậu.

the company's strategic realizations informed their new business plan.

Các nhận thức chiến lược của công ty đã ảnh hưởng đến kế hoạch kinh doanh mới của họ.

the students shared their realizations about the importance of environmental conservation.

Các sinh viên đã chia sẻ những nhận thức về tầm quan trọng của bảo tồn môi trường.

the film offered poignant realizations about the complexities of family relationships.

Bộ phim mang lại những nhận thức sâu sắc về sự phức tạp trong các mối quan hệ gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay