recognitions

[Mỹ]/[ˈrekəɡ(n)ɪʃənz]/
[Anh]/[ˈrɛkəɡ(n)ɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình nhận ra ai đó hoặc vật gì đó; Một chứng nhận hoặc giải thưởng được trao cho ai đó để chứng tỏ họ đã đạt được điều gì đó; Sự việc được công nhận; Khả năng nhận biết người hoặc vật.

Cụm từ & Cách kết hợp

achievements and recognitions

thành tích và các giải thưởng

receiving recognitions

nhận được các giải thưởng

showed recognitions

trưng bày các giải thưởng

formal recognitions

các giải thưởng trang trọng

public recognitions

các giải thưởng công khai

earned recognitions

đã đạt được các giải thưởng

special recognitions

các giải thưởng đặc biệt

offered recognitions

đề nghị các giải thưởng

extended recognitions

mở rộng các giải thưởng

past recognitions

các giải thưởng trong quá khứ

Câu ví dụ

the company received several industry recognitions for its innovative product.

công ty đã nhận được nhiều giải thưởng trong ngành vì sản phẩm sáng tạo của mình.

she beamed with pride after the public recognitions she received.

cô ấy rạng rỡ niềm tự hào sau những sự công nhận của công chúng mà cô ấy đã nhận được.

his years of service were marked by numerous professional recognitions.

năm tháng công tác của anh ấy được đánh dấu bằng nhiều sự công nhận chuyên nghiệp.

the team celebrated their hard work with a series of well-deserved recognitions.

nhóm đã ăn mừng những nỗ lực chăm chỉ của họ với một loạt các sự công nhận xứng đáng.

the artist sought international recognitions for their unique style.

nghệ sĩ tìm kiếm sự công nhận quốc tế cho phong cách độc đáo của họ.

early recognitions of the problem led to a proactive solution.

sự công nhận sớm về vấn đề đã dẫn đến một giải pháp chủ động.

the scientist’s groundbreaking research garnered widespread academic recognitions.

nghiên cứu đột phá của nhà khoa học đã thu hút được sự công nhận học thuật rộng rãi.

he expressed gratitude for the generous public recognitions he had received.

anh ấy bày tỏ lòng biết ơn vì những sự công nhận của công chúng hào phóng mà anh ấy đã nhận được.

the project’s success was due in part to the team’s prior recognitions.

sự thành công của dự án một phần là do sự công nhận trước đây của nhóm.

the museum displayed the awards and recognitions earned by the artist.

bảo tàng trưng bày các giải thưởng và sự công nhận mà nghệ sĩ đã đạt được.

she valued the personal recognitions more than any monetary reward.

cô ấy coi trọng sự công nhận cá nhân hơn bất kỳ phần thưởng tiền tệ nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay