reanalyzing

[Mỹ]/[ˌriːˈænəlɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˌriːˈænəlɪzɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Thực hiện một phân tích lại.
v. Phân tích lại hoặc theo cách khác; Xem xét lại dữ liệu hoặc thông tin để rút ra kết luận mới.

Cụm từ & Cách kết hợp

reanalyzing data

Phân tích lại dữ liệu

currently reanalyzing

Đang phân tích lại

reanalyzing results

Phân tích lại kết quả

after reanalyzing

Sau khi phân tích lại

reanalyzing options

Phân tích lại các lựa chọn

reanalyzing the case

Phân tích lại trường hợp

reanalyzing performance

Phân tích lại hiệu suất

reanalyzing feedback

Phân tích lại phản hồi

reanalyzing market

Phân tích lại thị trường

reanalyzing strategy

Phân tích lại chiến lược

Câu ví dụ

we are reanalyzing the data to identify any potential errors.

Chúng tôi đang phân tích lại dữ liệu để xác định bất kỳ lỗi tiềm ẩn nào.

the team is reanalyzing customer feedback to improve the product.

Đội ngũ đang phân tích lại phản hồi của khách hàng để cải thiện sản phẩm.

the historian is reanalyzing primary sources to challenge existing narratives.

Người sử học đang phân tích lại các nguồn gốc sơ khai để thách thức các câu chuyện hiện tại.

the financial analysts are reanalyzing market trends for investment opportunities.

Các nhà phân tích tài chính đang phân tích lại xu hướng thị trường để tìm kiếm cơ hội đầu tư.

the researchers are reanalyzing the results of the previous experiment.

Các nhà nghiên cứu đang phân tích lại kết quả của thí nghiệm trước đó.

the company is reanalyzing its marketing strategy to reach a wider audience.

Doanh nghiệp đang phân tích lại chiến lược tiếp thị của mình để tiếp cận một lượng khán giả rộng hơn.

the police are reanalyzing the evidence to solve the cold case.

Cảnh sát đang phân tích lại bằng chứng để giải quyết vụ án lạnh.

the scientist is reanalyzing the geological data to understand the formation of the mountain range.

Kỹ sư đang phân tích lại dữ liệu địa chất để hiểu về sự hình thành dãy núi.

the software engineers are reanalyzing the code for security vulnerabilities.

Các kỹ sư phần mềm đang phân tích lại mã để phát hiện lỗ hổng bảo mật.

the government is reanalyzing the economic policies to address the recession.

Chính phủ đang phân tích lại các chính sách kinh tế để giải quyết suy thoái.

the architect is reanalyzing the blueprints to optimize the building's design.

Kỹ sư xây dựng đang phân tích lại bản vẽ để tối ưu hóa thiết kế của tòa nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay