lead rebuttalist
người phản bác chủ chốt
seasoned rebuttalist
người phản bác có kinh nghiệm
skilled rebuttalist
người phản bác có kỹ năng
rebuttalists argue
các người phản bác tranh luận
rebuttalist responds
người phản bác trả lời
rebuttalist objected
người phản bác đã phản đối
rebuttalist rebutting
người phản bác đang phản bác
rebuttalists gathered
các người phản bác tập trung
rebuttalist appointed
người phản bác được chỉ định
rebuttalist dismissed
người phản bác bị sa thải
the rebuttalist presented a detailed rebuttal to the prosecutor's closing argument.
Người phản biện đã trình bày một phản bác chi tiết đối với luận điểm kết luận của kiểm sát viên.
as a seasoned rebuttalist, she offered a strong rebuttal backed by evidence.
Với kinh nghiệm của một người phản biện, cô đã đưa ra một phản bác mạnh mẽ được hỗ trợ bằng bằng chứng.
the rebuttalist challenged the claim and delivered a point by point rebuttal.
Người phản biện đã thách thức tuyên bố và đưa ra một phản bác theo từng điểm.
the rebuttalist responded to criticism with a carefully reasoned rebuttal.
Người phản biện đã đáp lại sự chỉ trích bằng một phản bác được suy nghĩ kỹ lưỡng.
in the debate, the rebuttalist addressed the accusations and rebutted the allegations.
Trong cuộc tranh luận, người phản biện đã giải quyết các cáo buộc và bác bỏ các điều kiện.
the rebuttalist offered a brief rebuttal but left no doubt about the facts.
Người phản biện đã đưa ra một phản bác ngắn gọn nhưng không để lại nghi ngờ gì về các sự kiện.
the rebuttalist issued a formal rebuttal to the misleading report.
Người phản biện đã đưa ra một phản bác chính thức đối với báo cáo gây hiểu lầm.
the rebuttalist refuted the argument and corrected the record.
Người phản biện đã bác bỏ lập luận và sửa lại hồ sơ.
every rebuttalist must anticipate counterarguments and prepare a persuasive rebuttal.
Mọi người phản biện đều phải dự đoán các lập luận phản bác và chuẩn bị một phản bác thuyết phục.
the rebuttalist cited credible sources to rebut the rumor.
Người phản biện đã viện dẫn các nguồn đáng tin cậy để bác bỏ tin đồn.
the rebuttalist delivered a sharp rebuttal during the press conference.
Người phản biện đã đưa ra một phản bác sắc bén trong cuộc họp báo.
the rebuttalist rejected the narrative and countered it with verified data.
Người phản biện đã bác bỏ câu chuyện và phản bác nó bằng dữ liệu đã được xác minh.
lead rebuttalist
người phản bác chủ chốt
seasoned rebuttalist
người phản bác có kinh nghiệm
skilled rebuttalist
người phản bác có kỹ năng
rebuttalists argue
các người phản bác tranh luận
rebuttalist responds
người phản bác trả lời
rebuttalist objected
người phản bác đã phản đối
rebuttalist rebutting
người phản bác đang phản bác
rebuttalists gathered
các người phản bác tập trung
rebuttalist appointed
người phản bác được chỉ định
rebuttalist dismissed
người phản bác bị sa thải
the rebuttalist presented a detailed rebuttal to the prosecutor's closing argument.
Người phản biện đã trình bày một phản bác chi tiết đối với luận điểm kết luận của kiểm sát viên.
as a seasoned rebuttalist, she offered a strong rebuttal backed by evidence.
Với kinh nghiệm của một người phản biện, cô đã đưa ra một phản bác mạnh mẽ được hỗ trợ bằng bằng chứng.
the rebuttalist challenged the claim and delivered a point by point rebuttal.
Người phản biện đã thách thức tuyên bố và đưa ra một phản bác theo từng điểm.
the rebuttalist responded to criticism with a carefully reasoned rebuttal.
Người phản biện đã đáp lại sự chỉ trích bằng một phản bác được suy nghĩ kỹ lưỡng.
in the debate, the rebuttalist addressed the accusations and rebutted the allegations.
Trong cuộc tranh luận, người phản biện đã giải quyết các cáo buộc và bác bỏ các điều kiện.
the rebuttalist offered a brief rebuttal but left no doubt about the facts.
Người phản biện đã đưa ra một phản bác ngắn gọn nhưng không để lại nghi ngờ gì về các sự kiện.
the rebuttalist issued a formal rebuttal to the misleading report.
Người phản biện đã đưa ra một phản bác chính thức đối với báo cáo gây hiểu lầm.
the rebuttalist refuted the argument and corrected the record.
Người phản biện đã bác bỏ lập luận và sửa lại hồ sơ.
every rebuttalist must anticipate counterarguments and prepare a persuasive rebuttal.
Mọi người phản biện đều phải dự đoán các lập luận phản bác và chuẩn bị một phản bác thuyết phục.
the rebuttalist cited credible sources to rebut the rumor.
Người phản biện đã viện dẫn các nguồn đáng tin cậy để bác bỏ tin đồn.
the rebuttalist delivered a sharp rebuttal during the press conference.
Người phản biện đã đưa ra một phản bác sắc bén trong cuộc họp báo.
the rebuttalist rejected the narrative and countered it with verified data.
Người phản biện đã bác bỏ câu chuyện và phản bác nó bằng dữ liệu đã được xác minh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay