dealing with recalcitrants
đối phó với những người bướng bỉnh
ignoring recalcitrants
bỏ qua những người bướng bỉnh
identifying recalcitrants
xác định những người bướng bỉnh
managing recalcitrants
quản lý những người bướng bỉnh
addressing recalcitrants
giải quyết vấn đề với những người bướng bỉnh
stubborn recalcitrants
những người bướng bỉnh ngoan cố
recalcitrant behavior
hành vi bướng bỉnh
recalcitrant individuals
những cá nhân bướng bỉnh
containing recalcitrants
kiểm soát những người bướng bỉnh
challenging recalcitrants
thách thức những người bướng bỉnh
the police struggled to contain the recalcitrants during the protest.
Cảnh sát phải nỗ lực ngăn chặn những người ngoan cố trong cuộc biểu tình.
dealing with recalcitrants in the negotiation process can be frustrating.
Giải quyết với những người ngoan cố trong quá trình đàm phán có thể gây khó chịu.
the judge warned the recalcitrants of the consequences of their actions.
Thẩm phán cảnh báo những người ngoan cố về hậu quả của hành động của họ.
the teacher tried to reach the recalcitrants in the back row.
Giáo viên cố gắng tiếp cận những người ngoan cố ở hàng sau.
the company faced challenges managing recalcitrant employees.
Công ty phải đối mặt với những thách thức trong việc quản lý những nhân viên ngoan cố.
the social worker attempted to help the recalcitrant youth find stability.
Nhà công tác xã hội cố gắng giúp đỡ những người trẻ tuổi ngoan cố tìm thấy sự ổn định.
the therapist worked with the recalcitrants to address their underlying issues.
Nhà trị liệu làm việc với những người ngoan cố để giải quyết các vấn đề tiềm ẩn của họ.
the politician appealed to the recalcitrant voters with a new policy.
Nhà chính trị kêu gọi những người bỏ phiếu ngoan cố với chính sách mới.
the project manager had to find ways to motivate the recalcitrant team members.
Quản lý dự án phải tìm cách để thúc đẩy tinh thần của các thành viên trong nhóm ngoan cố.
the community sought to engage the recalcitrant residents in local initiatives.
Cộng đồng tìm cách thu hút sự tham gia của những cư dân ngoan cố vào các sáng kiến địa phương.
the organization aimed to rehabilitate the recalcitrant offenders through counseling.
Tổ chức hướng đến việc cải tạo những người phạm tội ngoan cố thông qua tư vấn.
dealing with recalcitrants
đối phó với những người bướng bỉnh
ignoring recalcitrants
bỏ qua những người bướng bỉnh
identifying recalcitrants
xác định những người bướng bỉnh
managing recalcitrants
quản lý những người bướng bỉnh
addressing recalcitrants
giải quyết vấn đề với những người bướng bỉnh
stubborn recalcitrants
những người bướng bỉnh ngoan cố
recalcitrant behavior
hành vi bướng bỉnh
recalcitrant individuals
những cá nhân bướng bỉnh
containing recalcitrants
kiểm soát những người bướng bỉnh
challenging recalcitrants
thách thức những người bướng bỉnh
the police struggled to contain the recalcitrants during the protest.
Cảnh sát phải nỗ lực ngăn chặn những người ngoan cố trong cuộc biểu tình.
dealing with recalcitrants in the negotiation process can be frustrating.
Giải quyết với những người ngoan cố trong quá trình đàm phán có thể gây khó chịu.
the judge warned the recalcitrants of the consequences of their actions.
Thẩm phán cảnh báo những người ngoan cố về hậu quả của hành động của họ.
the teacher tried to reach the recalcitrants in the back row.
Giáo viên cố gắng tiếp cận những người ngoan cố ở hàng sau.
the company faced challenges managing recalcitrant employees.
Công ty phải đối mặt với những thách thức trong việc quản lý những nhân viên ngoan cố.
the social worker attempted to help the recalcitrant youth find stability.
Nhà công tác xã hội cố gắng giúp đỡ những người trẻ tuổi ngoan cố tìm thấy sự ổn định.
the therapist worked with the recalcitrants to address their underlying issues.
Nhà trị liệu làm việc với những người ngoan cố để giải quyết các vấn đề tiềm ẩn của họ.
the politician appealed to the recalcitrant voters with a new policy.
Nhà chính trị kêu gọi những người bỏ phiếu ngoan cố với chính sách mới.
the project manager had to find ways to motivate the recalcitrant team members.
Quản lý dự án phải tìm cách để thúc đẩy tinh thần của các thành viên trong nhóm ngoan cố.
the community sought to engage the recalcitrant residents in local initiatives.
Cộng đồng tìm cách thu hút sự tham gia của những cư dân ngoan cố vào các sáng kiến địa phương.
the organization aimed to rehabilitate the recalcitrant offenders through counseling.
Tổ chức hướng đến việc cải tạo những người phạm tội ngoan cố thông qua tư vấn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay