reconciliatory tone
tâm thế hòa giải
reconciliatory approach
phương pháp hòa giải
reconciliatory gesture
nghĩa cử hòa giải
reconciliatory measures
biện pháp hòa giải
reconciliatory dialogue
đối thoại hòa giải
reconciliatory spirit
tinh thần hòa giải
reconciliatory action
hành động hòa giải
reconciliatory efforts
nỗ lực hòa giải
reconciliatory stance
thái độ hòa giải
reconciliatory proposal
đề xuất hòa giải
the government's reconciliatory approach helped ease tensions.
phương pháp hòa giải của chính phủ đã giúp giảm bớt căng thẳng.
they held a reconciliatory meeting to resolve their differences.
họ đã tổ chức một cuộc họp hòa giải để giải quyết những khác biệt của họ.
her reconciliatory tone made the conversation more productive.
tông điệu hòa giải của cô ấy đã làm cho cuộc trò chuyện hiệu quả hơn.
the reconciliatory gesture was appreciated by both parties.
nghĩa cử hòa giải được cả hai bên đánh giá cao.
he took a reconciliatory stance during the negotiations.
anh ấy đã có một lập trường hòa giải trong quá trình đàm phán.
the reconciliatory efforts were crucial for peace talks.
những nỗ lực hòa giải là rất quan trọng cho các cuộc đàm phán hòa bình.
they issued a reconciliatory statement to mend relations.
họ đã đưa ra một tuyên bố hòa giải để hàn gắn mối quan hệ.
a reconciliatory spirit is essential in conflict resolution.
tinh thần hòa giải là điều cần thiết trong giải quyết xung đột.
the reconciliatory proposal was met with enthusiasm.
đề xuất hòa giải đã được đón nhận với sự nhiệt tình.
she made a reconciliatory effort to connect with her estranged friend.
cô ấy đã có một nỗ lực hòa giải để kết nối lại với người bạn đã lâu không gặp.
reconciliatory tone
tâm thế hòa giải
reconciliatory approach
phương pháp hòa giải
reconciliatory gesture
nghĩa cử hòa giải
reconciliatory measures
biện pháp hòa giải
reconciliatory dialogue
đối thoại hòa giải
reconciliatory spirit
tinh thần hòa giải
reconciliatory action
hành động hòa giải
reconciliatory efforts
nỗ lực hòa giải
reconciliatory stance
thái độ hòa giải
reconciliatory proposal
đề xuất hòa giải
the government's reconciliatory approach helped ease tensions.
phương pháp hòa giải của chính phủ đã giúp giảm bớt căng thẳng.
they held a reconciliatory meeting to resolve their differences.
họ đã tổ chức một cuộc họp hòa giải để giải quyết những khác biệt của họ.
her reconciliatory tone made the conversation more productive.
tông điệu hòa giải của cô ấy đã làm cho cuộc trò chuyện hiệu quả hơn.
the reconciliatory gesture was appreciated by both parties.
nghĩa cử hòa giải được cả hai bên đánh giá cao.
he took a reconciliatory stance during the negotiations.
anh ấy đã có một lập trường hòa giải trong quá trình đàm phán.
the reconciliatory efforts were crucial for peace talks.
những nỗ lực hòa giải là rất quan trọng cho các cuộc đàm phán hòa bình.
they issued a reconciliatory statement to mend relations.
họ đã đưa ra một tuyên bố hòa giải để hàn gắn mối quan hệ.
a reconciliatory spirit is essential in conflict resolution.
tinh thần hòa giải là điều cần thiết trong giải quyết xung đột.
the reconciliatory proposal was met with enthusiasm.
đề xuất hòa giải đã được đón nhận với sự nhiệt tình.
she made a reconciliatory effort to connect with her estranged friend.
cô ấy đã có một nỗ lực hòa giải để kết nối lại với người bạn đã lâu không gặp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay