repairableness

[Mỹ]/rɪˈpeərəblnəs/
[Anh]/rɪˈperəblnəs/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái có thể sửa chữa được; khả năng được sửa chữa; (mạng/ kỹ thuật) khả năng sửa chữa; tính khả bảo trì theo nghĩa có thể sửa chữa được.

Cụm từ & Cách kết hợp

high repairableness

Tính sửa chữa cao

low repairableness

Tính sửa chữa thấp

improve repairableness

Cải thiện tính sửa chữa

measure repairableness

Đo lường tính sửa chữa

ensure repairableness

Đảm bảo tính sửa chữa

repairableness matters

Tính sửa chữa quan trọng

repairableness rating

Đánh giá tính sửa chữa

repairableness score

Điểm tính sửa chữa

repairableness test

Thử nghiệm tính sửa chữa

repairableness standards

Chuẩn tính sửa chữa

Câu ví dụ

the repairableness of this laptop is a key selling point for students on a budget.

Tính sửa chữa được của chiếc laptop này là một điểm bán hàng quan trọng đối với sinh viên có ngân sách hạn chế.

we evaluated repairableness during product development to reduce long term maintenance costs.

Chúng tôi đã đánh giá tính sửa chữa được trong quá trình phát triển sản phẩm nhằm giảm chi phí bảo trì dài hạn.

higher repairableness can extend the service life of appliances in rental properties.

Tính sửa chữa được cao hơn có thể kéo dài thời gian sử dụng của các thiết bị trong các tài sản cho thuê.

the team improved repairableness by using standardized screws and modular components.

Đội ngũ đã cải thiện tính sửa chữa được bằng cách sử dụng các vít tiêu chuẩn và các thành phần mô đun.

repairableness should be considered alongside durability and energy efficiency.

Tính sửa chữa được nên được xem xét cùng với độ bền và hiệu suất năng lượng.

we measured repairableness with a clear scoring system for parts availability and access.

Chúng tôi đã đo lường tính sửa chữa được bằng một hệ thống điểm rõ ràng cho việc có sẵn và tiếp cận các bộ phận.

poor repairableness often leads to unnecessary waste and higher replacement rates.

Tính sửa chữa được kém thường dẫn đến lãng phí không cần thiết và tỷ lệ thay thế cao hơn.

the manufacturer published repair manuals to support repairableness for independent shops.

Nhà sản xuất đã công bố các hướng dẫn sửa chữa để hỗ trợ tính sửa chữa được cho các cửa hàng độc lập.

consumers are demanding better repairableness in smartphones and wearables.

Người tiêu dùng đang yêu cầu tính sửa chữa được tốt hơn trong điện thoại thông minh và thiết bị đeo.

regulators may require minimum repairableness standards for electronics sold nationally.

Các cơ quan quản lý có thể yêu cầu tiêu chuẩn tối thiểu về tính sửa chữa được cho các thiết bị điện tử được bán trên toàn quốc.

repairableness is limited when batteries are glued and connectors are proprietary.

Tính sửa chữa được bị giới hạn khi pin được dán chặt và các kết nối là độc quyền.

our procurement policy rewards suppliers who demonstrate strong repairableness and documentation.

Chính sách mua sắm của chúng tôi khen thưởng các nhà cung cấp thể hiện tính sửa chữa được mạnh mẽ và tài liệu đầy đủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay