reparators

[Mỹ]/[ʁe.pa.ʁa.tœʁ]/
[Anh]/[ʁe.pa.ʁa.tœʁ]/

Dịch

nmột người sửa chữa thứ gì đó; một người có công việc sửa chữa hoặc khôi phục các vật phẩm; (ẩn dụ) người sửa chữa hoặc bù đắp sai sót hoặc khiếm khuyết

Câu ví dụ

the skilled reparators fixed the broken bridge in record time.

những người sửa chữa lành nghề đã sửa chữa cây cầu bị hỏng trong thời gian kỷ lục.

expert reparators are needed to restore the antique clock.

cần những người sửa chữa chuyên gia để phục hồi chiếc đồng hồ cổ.

the team of professional reparators assessed the damage to the building.

nhóm các kỹ thuật viên chuyên nghiệp đã đánh giá thiệt hại cho tòa nhà.

we hired qualified reparators to repair the leaking roof.

chúng tôi đã thuê các kỹ thuật viên đủ điều kiện để sửa chữa mái nhà đang rò rỉ.

experienced reparators often work long hours during emergencies.

những người sửa chữa có kinh nghiệm thường làm việc nhiều giờ trong các tình huống khẩn cấp.

the master reparators gathered to discuss ancient restoration techniques.

các kỹ thuật viên bậc thầy đã tụ họp để thảo luận về các kỹ thuật phục hồi cổ đại.

the reparators arrived at the scene within minutes of the call.

các kỹ thuật viên đã đến hiện trường chỉ trong vài phút sau cuộc gọi.

local reparators volunteer their services after natural disasters.

các kỹ thuật viên địa phương tình nguyện cung cấp dịch vụ của họ sau các thảm họa thiên nhiên.

the company employs only certified reparators for safety-critical repairs.

doanh nghiệp chỉ thuê các kỹ thuật viên được chứng nhận cho các sửa chữa liên quan đến an toàn.

young apprentices learn from veteran reparators in the workshop.

các học徒 trẻ học hỏi từ các kỹ thuật viên kỳ cựu trong xưởng.

the reparators use specialized tools to fix delicate machinery.

các kỹ thuật viên sử dụng các công cụ chuyên dụng để sửa chữa các thiết bị cơ khí tinh vi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay