resigners

[Mỹ]/rɪˈzaɪnəz/
[Anh]/rɪˈzaɪnərz/

Dịch

n. Cá nhân từ chức; người đã từ chức khỏi một vị trí.

Cụm từ & Cách kết hợp

willing resigners

những người từ chức tự nguyện

former resigners

những người đã từ chức

ambitious resigners

những người từ chức đầy tham vọng

multiple resigners

những người từ chức nhiều lần

elite resigners

những người từ chức tinh hoa

angry resigners

những người từ chức tức giận

junior resigners

những người từ chức cấp dưới

senior resigners

những người từ chức cấp cao

Câu ví dụ

the resigners requested a meeting with the board of directors.

những người từ chức đã yêu cầu gặp hội đồng quản trị.

several high-profile resigners voiced their concerns about the company’s future.

nhiều người từ chức nổi bật đã bày tỏ lo ngại về tương lai của công ty.

the list of resigners grew longer each day.

danh sách những người từ chức ngày càng dài hơn mỗi ngày.

we analyzed the reasons behind the resigners' departures.

chúng tôi đã phân tích các lý do dẫn đến việc những người từ chức rời đi.

the company offered incentives to prevent further resigners.

công ty đã đưa ra các ưu đãi để ngăn chặn thêm những người từ chức.

the impact of the resigners on team morale was significant.

tác động của những người từ chức đến tinh thần làm việc của nhóm là rất lớn.

the management team hoped to retain key employees and minimize resigners.

đội ngũ quản lý hy vọng sẽ giữ chân những nhân viên then chốt và giảm thiểu tình trạng từ chức.

exit interviews with the resigners provided valuable feedback.

các buổi phỏng vấn chia tay với những người từ chức đã cung cấp phản hồi có giá trị.

the resigners cited a lack of opportunities as their primary reason for leaving.

những người từ chức đã nêu ra việc thiếu cơ hội là lý do chính để rời đi.

we are tracking the trends of resigners across different departments.

chúng tôi đang theo dõi xu hướng của những người từ chức ở các phòng ban khác nhau.

the resigners included both experienced managers and junior staff.

những người từ chức bao gồm cả các nhà quản lý có kinh nghiệm và nhân viên cấp dưới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay