retaliatorily

[Mỹ]/rɪˈtæliəˌtɔːrɪli/
[Anh]/rɪˈtæliəˌtɔːrɪli/

Dịch

adv. một cách trừng phạt; như một hành động trừng phạt

Cụm từ & Cách kết hợp

retaliatorily imposed

Áp đặt một cách trả đũa

Câu ví dụ

after the sanction, the minister spoke retaliatorily in a televised address.

Sau khi bị trừng phạt, bộ trưởng đã phát biểu một cách trả đũa trong một bài phát biểu truyền hình.

she responded retaliatorily to the criticism, escalating the argument in public.

Cô ấy đã đáp trả một cách trả đũa trước những chỉ trích, làm leo thang cuộc tranh luận trước công chúng.

the company acted retaliatorily by cutting hours after workers reported safety issues.

Doanh nghiệp đã hành động một cách trả đũa bằng cách cắt giảm giờ làm sau khi công nhân báo cáo các vấn đề an toàn.

he voted retaliatorily against the bill after being excluded from the committee.

Anh ấy đã bỏ phiếu chống lại dự luật một cách trả đũa sau khi bị loại khỏi ủy ban.

the editor wrote retaliatorily, aiming sharp remarks at the rival newspaper.

Biên tập viên đã viết một cách trả đũa, nhắm những lời chỉ trích sắc bén vào tờ báo đối thủ.

the landlord raised the rent retaliatorily when the tenant requested repairs.

Chủ nhà đã tăng giá thuê một cách trả đũa khi người thuê nhà yêu cầu sửa chữa.

online, fans attacked retaliatorily after the athlete apologized for the mistake.

Trên mạng, các fan đã tấn công một cách trả đũa sau khi vận động viên xin lỗi về sai lầm.

the manager reassigned her retaliatorily for filing a formal complaint.

Quản lý đã điều chuyển cô ấy một cách trả đũa vì đã nộp đơn khiếu nại chính thức.

the rival teams fouled retaliatorily after a hard tackle in the first half.

Các đội đối thủ đã phạm lỗi một cách trả đũa sau một pha tranh cướp bóng mạnh trong hiệp một.

he spoke retaliatorily to the press, blaming colleagues for the failure.

Anh ấy đã phát biểu một cách trả đũa với báo chí, đổ lỗi cho đồng nghiệp về sự thất bại.

the regime arrested activists retaliatorily following the peaceful march.

Chế độ đã bắt giữ các nhà hoạt động một cách trả đũa sau cuộc tuần hành hòa bình.

rather than negotiate, they sued retaliatorily to intimidate the smaller firm.

Thay vì đàm phán, họ đã kiện một cách trả đũa để đe dọa công ty nhỏ hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay