retractions

[Mỹ]/rɪˈtrækʃənz/
[Anh]/rɪˈtrækʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động rút lại hoặc hủy bỏ điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

public retractions

thu hồi công khai

editorial retractions

thu hồi biên tập

formal retractions

thu hồi chính thức

voluntary retractions

thu hồi tự nguyện

immediate retractions

thu hồi ngay lập tức

multiple retractions

thu hồi nhiều lần

recent retractions

thu hồi gần đây

frequent retractions

thu hồi thường xuyên

official retractions

thu hồi chính phủ

unilateral retractions

thu hồi đơn phương

Câu ví dụ

the newspaper issued several retractions after the false report.

nhà báo đã đưa ra nhiều lời xin lỗi sau báo cáo sai sự thật.

his retractions did little to restore his credibility.

những lời xin lỗi của anh ấy không mấy giúp khôi phục lại uy tín của anh ấy.

she made retractions regarding her earlier statements.

cô ấy đã đưa ra những lời xin lỗi liên quan đến những phát biểu trước đó của cô ấy.

the author faced backlash despite his retractions.

tác giả phải đối mặt với phản ứng tiêu cực mặc dù đã xin lỗi.

retractions are important for maintaining journalistic integrity.

những lời xin lỗi là quan trọng để duy trì tính toàn vẹn của báo chí.

many readers were confused by the retractions published online.

nhiều độc giả đã bối rối về những lời xin lỗi được đăng tải trực tuyến.

the study required retractions due to methodological flaws.

nghiên cứu cần những lời xin lỗi do những sai sót về phương pháp luận.

retractions can help clarify misinformation in the media.

những lời xin lỗi có thể giúp làm rõ thông tin sai lệch trong truyền thông.

he was forced to issue retractions after the controversy.

anh ta buộc phải đưa ra những lời xin lỗi sau những tranh cãi.

legal action was taken following the retractions.

các hành động pháp lý đã được thực hiện sau những lời xin lỗi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay