public retractions
thu hồi công khai
editorial retractions
thu hồi biên tập
formal retractions
thu hồi chính thức
voluntary retractions
thu hồi tự nguyện
immediate retractions
thu hồi ngay lập tức
multiple retractions
thu hồi nhiều lần
recent retractions
thu hồi gần đây
frequent retractions
thu hồi thường xuyên
official retractions
thu hồi chính phủ
unilateral retractions
thu hồi đơn phương
the newspaper issued several retractions after the false report.
nhà báo đã đưa ra nhiều lời xin lỗi sau báo cáo sai sự thật.
his retractions did little to restore his credibility.
những lời xin lỗi của anh ấy không mấy giúp khôi phục lại uy tín của anh ấy.
she made retractions regarding her earlier statements.
cô ấy đã đưa ra những lời xin lỗi liên quan đến những phát biểu trước đó của cô ấy.
the author faced backlash despite his retractions.
tác giả phải đối mặt với phản ứng tiêu cực mặc dù đã xin lỗi.
retractions are important for maintaining journalistic integrity.
những lời xin lỗi là quan trọng để duy trì tính toàn vẹn của báo chí.
many readers were confused by the retractions published online.
nhiều độc giả đã bối rối về những lời xin lỗi được đăng tải trực tuyến.
the study required retractions due to methodological flaws.
nghiên cứu cần những lời xin lỗi do những sai sót về phương pháp luận.
retractions can help clarify misinformation in the media.
những lời xin lỗi có thể giúp làm rõ thông tin sai lệch trong truyền thông.
he was forced to issue retractions after the controversy.
anh ta buộc phải đưa ra những lời xin lỗi sau những tranh cãi.
legal action was taken following the retractions.
các hành động pháp lý đã được thực hiện sau những lời xin lỗi.
public retractions
thu hồi công khai
editorial retractions
thu hồi biên tập
formal retractions
thu hồi chính thức
voluntary retractions
thu hồi tự nguyện
immediate retractions
thu hồi ngay lập tức
multiple retractions
thu hồi nhiều lần
recent retractions
thu hồi gần đây
frequent retractions
thu hồi thường xuyên
official retractions
thu hồi chính phủ
unilateral retractions
thu hồi đơn phương
the newspaper issued several retractions after the false report.
nhà báo đã đưa ra nhiều lời xin lỗi sau báo cáo sai sự thật.
his retractions did little to restore his credibility.
những lời xin lỗi của anh ấy không mấy giúp khôi phục lại uy tín của anh ấy.
she made retractions regarding her earlier statements.
cô ấy đã đưa ra những lời xin lỗi liên quan đến những phát biểu trước đó của cô ấy.
the author faced backlash despite his retractions.
tác giả phải đối mặt với phản ứng tiêu cực mặc dù đã xin lỗi.
retractions are important for maintaining journalistic integrity.
những lời xin lỗi là quan trọng để duy trì tính toàn vẹn của báo chí.
many readers were confused by the retractions published online.
nhiều độc giả đã bối rối về những lời xin lỗi được đăng tải trực tuyến.
the study required retractions due to methodological flaws.
nghiên cứu cần những lời xin lỗi do những sai sót về phương pháp luận.
retractions can help clarify misinformation in the media.
những lời xin lỗi có thể giúp làm rõ thông tin sai lệch trong truyền thông.
he was forced to issue retractions after the controversy.
anh ta buộc phải đưa ra những lời xin lỗi sau những tranh cãi.
legal action was taken following the retractions.
các hành động pháp lý đã được thực hiện sau những lời xin lỗi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay