reverend gentlemen
các ngài, các mục sư
reverend's message
thông điệp của mục sư
reverends gathered
các mục sư đã tập hợp
reverend speaking
mục sư đang nói
reverend's blessing
sự ban phước của mục sư
reverend led
mục sư dẫn đầu
reverend's view
quan điểm của mục sư
reverend offered
mục sư đã đề nghị
reverend confirmed
mục sư đã xác nhận
reverend's presence
sự hiện diện của mục sư
the reverends gathered to discuss the upcoming charity event.
Các mục sư đã tập hợp lại để thảo luận về sự kiện từ thiện sắp tới.
several reverends spoke passionately about the importance of community.
Nhiều mục sư đã nói một cách nhiệt tình về tầm quan trọng của cộng đồng.
we welcomed the reverends to our small rural church.
Chúng tôi đã chào đón các mục sư đến nhà thờ nông thôn nhỏ bé của chúng tôi.
the reverends organized a food drive for local families.
Các mục sư đã tổ chức một đợt quyên góp thực phẩm cho các gia đình địa phương.
the reverends offered comforting words to the grieving family.
Các mục sư đã đưa ra những lời an ủi cho gia đình đang đau buồn.
many reverends actively participate in local outreach programs.
Nhiều mục sư tích cực tham gia vào các chương trình tiếp cận cộng đồng địa phương.
the reverends collaborated on a joint fundraising campaign.
Các mục sư đã hợp tác trong một chiến dịch gây quỹ chung.
we deeply respect the wisdom of the experienced reverends.
Chúng tôi rất kính trọng sự khôn ngoan của các mục sư có kinh nghiệm.
the reverends led the congregation in a prayer for peace.
Các mục sư đã dẫn dắt các tín hữu cầu nguyện cho hòa bình.
the reverends provided spiritual guidance to the youth group.
Các mục sư đã cung cấp sự hướng dẫn tinh thần cho nhóm thanh niên.
the reverends often visit the sick and elderly in hospitals.
Các mục sư thường xuyên đến thăm những người bệnh và người già trong bệnh viện.
reverend gentlemen
các ngài, các mục sư
reverend's message
thông điệp của mục sư
reverends gathered
các mục sư đã tập hợp
reverend speaking
mục sư đang nói
reverend's blessing
sự ban phước của mục sư
reverend led
mục sư dẫn đầu
reverend's view
quan điểm của mục sư
reverend offered
mục sư đã đề nghị
reverend confirmed
mục sư đã xác nhận
reverend's presence
sự hiện diện của mục sư
the reverends gathered to discuss the upcoming charity event.
Các mục sư đã tập hợp lại để thảo luận về sự kiện từ thiện sắp tới.
several reverends spoke passionately about the importance of community.
Nhiều mục sư đã nói một cách nhiệt tình về tầm quan trọng của cộng đồng.
we welcomed the reverends to our small rural church.
Chúng tôi đã chào đón các mục sư đến nhà thờ nông thôn nhỏ bé của chúng tôi.
the reverends organized a food drive for local families.
Các mục sư đã tổ chức một đợt quyên góp thực phẩm cho các gia đình địa phương.
the reverends offered comforting words to the grieving family.
Các mục sư đã đưa ra những lời an ủi cho gia đình đang đau buồn.
many reverends actively participate in local outreach programs.
Nhiều mục sư tích cực tham gia vào các chương trình tiếp cận cộng đồng địa phương.
the reverends collaborated on a joint fundraising campaign.
Các mục sư đã hợp tác trong một chiến dịch gây quỹ chung.
we deeply respect the wisdom of the experienced reverends.
Chúng tôi rất kính trọng sự khôn ngoan của các mục sư có kinh nghiệm.
the reverends led the congregation in a prayer for peace.
Các mục sư đã dẫn dắt các tín hữu cầu nguyện cho hòa bình.
the reverends provided spiritual guidance to the youth group.
Các mục sư đã cung cấp sự hướng dẫn tinh thần cho nhóm thanh niên.
the reverends often visit the sick and elderly in hospitals.
Các mục sư thường xuyên đến thăm những người bệnh và người già trong bệnh viện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay