revoltingness

[Mỹ]/[ˈrɪvɒltɪŋnəs]/
[Anh]/[ˈrɪvɒltɪŋnəs]/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái gây chán ghét; mức độ một thứ gì đó gây khó chịu hoặc kinh tởm; cảm giác ghê tởm hoặc khinh miệt mãnh liệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

revoltingness of it

Vietnamese_translation

pure revoltingness

Vietnamese_translation

such revoltingness

Vietnamese_translation

beyond revoltingness

Vietnamese_translation

utter revoltingness

Vietnamese_translation

displaying revoltingness

Vietnamese_translation

height of revoltingness

Vietnamese_translation

feeling revoltingness

Vietnamese_translation

source of revoltingness

Vietnamese_translation

level of revoltingness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the sheer revoltingness of the crime shocked the entire nation.

Tính chất kinh tởm của tội ác đã làm chấn động toàn quốc.

he expressed his disgust at the revoltingness of the politician's behavior.

Ông bày tỏ sự khinh miệt trước tính chất kinh tởm trong hành vi của chính trị gia.

the revoltingness of the situation made her want to turn away.

Tính chất kinh tởm của tình huống khiến cô muốn quay đi.

despite the revoltingness, they continued their investigation diligently.

Dù có tính chất kinh tởm, họ vẫn tiếp tục điều tra một cách tận tụy.

the documentary highlighted the revoltingness of factory farming practices.

Phim tài liệu nhấn mạnh tính chất kinh tởm của các phương pháp chăn nuôi trong nhà máy.

the audience reacted with gasps at the revoltingness of the scene.

Khán giả phản ứng bằng những tiếng kêu ngạc nhiên trước tính chất kinh tởm của cảnh đó.

the revoltingness of the smell was almost unbearable.

Tính chất kinh tởm của mùi hương gần như không thể chịu đựng được.

she recoiled in horror at the revoltingness of the image.

Cô lùi lại trong kinh hoàng trước tính chất kinh tởm của hình ảnh đó.

the artist aimed to convey the revoltingness of war through their painting.

Nghệ sĩ muốn truyền đạt tính chất kinh tởm của chiến tranh thông qua bức tranh của họ.

the sheer revoltingness of the scam left many feeling betrayed.

Tính chất kinh tởm của trò lừa đảo khiến nhiều người cảm thấy bị phản bội.

he commented on the revoltingness of the online comments section.

Ông bình luận về tính chất kinh tởm của phần bình luận trực tuyến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay