| số nhiều | scandalmongers |
scandalmonger alert
cảnh báo về kẻ tung tin scandam
scandalmonger tactics
chiến thuật của kẻ tung tin scandam
scandalmonger behavior
hành vi của kẻ tung tin scandam
scandalmonger rumors
tin đồn của kẻ tung tin scandam
scandalmonger network
mạng lưới của kẻ tung tin scandam
scandalmonger news
tin tức về kẻ tung tin scandam
scandalmonger culture
văn hóa của kẻ tung tin scandam
scandalmonger influence
ảnh hưởng của kẻ tung tin scandam
scandalmonger investigation
điều tra về kẻ tung tin scandam
scandalmonger society
xã hội của kẻ tung tin scandam
she was labeled a scandalmonger for spreading rumors.
Cô ta bị gắn mác là người tung tin đồn vì lan truyền những lời đồn.
the media often portrays him as a scandalmonger.
Phương tiện truyền thông thường mô tả anh ta như một kẻ tung tin đồn.
being a scandalmonger can damage your reputation.
Việc trở thành một kẻ tung tin đồn có thể làm tổn hại danh tiếng của bạn.
she enjoys the thrill of being a scandalmonger.
Cô ta thích cảm giác hồi hộp khi trở thành một kẻ tung tin đồn.
his actions as a scandalmonger led to many conflicts.
Những hành động của anh ta với tư cách là một kẻ tung tin đồn đã dẫn đến nhiều cuộc xung đột.
people often avoid a known scandalmonger.
Mọi người thường tránh xa một kẻ tung tin đồn đã biết.
she was tired of the scandalmonger lifestyle.
Cô ta mệt mỏi với lối sống của một kẻ tung tin đồn.
his reputation suffered because of his scandalmonger tendencies.
Danh tiếng của anh ta bị ảnh hưởng bởi xu hướng trở thành một kẻ tung tin đồn.
the community frowned upon the scandalmonger.
Cộng đồng không hài lòng với kẻ tung tin đồn.
being labeled a scandalmonger can be very damaging.
Việc bị gắn mác là một kẻ tung tin đồn có thể gây ra rất nhiều thiệt hại.
scandalmonger alert
cảnh báo về kẻ tung tin scandam
scandalmonger tactics
chiến thuật của kẻ tung tin scandam
scandalmonger behavior
hành vi của kẻ tung tin scandam
scandalmonger rumors
tin đồn của kẻ tung tin scandam
scandalmonger network
mạng lưới của kẻ tung tin scandam
scandalmonger news
tin tức về kẻ tung tin scandam
scandalmonger culture
văn hóa của kẻ tung tin scandam
scandalmonger influence
ảnh hưởng của kẻ tung tin scandam
scandalmonger investigation
điều tra về kẻ tung tin scandam
scandalmonger society
xã hội của kẻ tung tin scandam
she was labeled a scandalmonger for spreading rumors.
Cô ta bị gắn mác là người tung tin đồn vì lan truyền những lời đồn.
the media often portrays him as a scandalmonger.
Phương tiện truyền thông thường mô tả anh ta như một kẻ tung tin đồn.
being a scandalmonger can damage your reputation.
Việc trở thành một kẻ tung tin đồn có thể làm tổn hại danh tiếng của bạn.
she enjoys the thrill of being a scandalmonger.
Cô ta thích cảm giác hồi hộp khi trở thành một kẻ tung tin đồn.
his actions as a scandalmonger led to many conflicts.
Những hành động của anh ta với tư cách là một kẻ tung tin đồn đã dẫn đến nhiều cuộc xung đột.
people often avoid a known scandalmonger.
Mọi người thường tránh xa một kẻ tung tin đồn đã biết.
she was tired of the scandalmonger lifestyle.
Cô ta mệt mỏi với lối sống của một kẻ tung tin đồn.
his reputation suffered because of his scandalmonger tendencies.
Danh tiếng của anh ta bị ảnh hưởng bởi xu hướng trở thành một kẻ tung tin đồn.
the community frowned upon the scandalmonger.
Cộng đồng không hài lòng với kẻ tung tin đồn.
being labeled a scandalmonger can be very damaging.
Việc bị gắn mác là một kẻ tung tin đồn có thể gây ra rất nhiều thiệt hại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay