hunting seditionists
săn lùng những kẻ nổi loạn
labeling seditionists
gán nhãn cho những kẻ nổi loạn
accusing seditionists
tố cáo những kẻ nổi loạn
suppressing seditionists
đàn áp những kẻ nổi loạn
identifying seditionists
xác định những kẻ nổi loạn
arresting seditionists
bắt giữ những kẻ nổi loạn
exposing seditionists
phanh phui những kẻ nổi loạn
targeting seditionists
nhắm mục tiêu vào những kẻ nổi loạn
naming seditionists
đặt tên cho những kẻ nổi loạn
fought seditionists
đánh bại những kẻ nổi loạn
the government vowed to crack down on seditionists spreading misinformation.
Chính phủ đã cam kết trấn áp những kẻ gây rối loan truyền thông tin sai lệch.
authorities arrested several suspected seditionists following the protest.
Các nhà chức trách đã bắt giữ một số kẻ gây rối bị nghi ngờ sau cuộc biểu tình.
the trial of the accused seditionists sparked widespread debate about free speech.
Phiên tòa xét xử các kẻ gây rối bị cáo buộc đã gây ra cuộc tranh luận rộng rãi về tự do ngôn luận.
the police are monitoring known seditionists for any signs of unrest.
Cảnh sát đang theo dõi những kẻ gây rối đã biết về bất kỳ dấu hiệu bất ổn nào.
the court found the seditionists guilty of inciting violence and overthrowing the government.
Tòa án đã tuyên các kẻ gây rối có tội về việc kích động bạo lực và lật đổ chính phủ.
the speaker warned against sympathizing with seditionists and their dangerous ideologies.
Người phát ngôn đã cảnh báo về việc thông cảm với những kẻ gây rối và những tư tưởng nguy hiểm của họ.
the government labeled the group as seditionists and banned their organization.
Chính phủ đã gắn nhãn nhóm này là những kẻ gây rối và cấm tổ chức của họ.
the investigation revealed a network of seditionists plotting to destabilize the region.
Cuộc điều tra cho thấy một mạng lưới những kẻ gây rối âm mưu gây bất ổn cho khu vực.
the media faced criticism for allegedly protecting seditionists and their views.
Phương tiện truyền thông phải đối mặt với những lời chỉ trích vì bị cáo buộc bảo vệ những kẻ gây rối và quan điểm của họ.
the security forces are actively pursuing suspected seditionists across the country.
Các lực lượng an ninh đang tích cực truy lùng những kẻ gây rối bị nghi ngờ trên khắp đất nước.
the historical context reveals a long history of seditionists challenging the established order.
Bối cảnh lịch sử cho thấy một lịch sử lâu dài của những kẻ gây rối thách thức trật tự đã được thiết lập.
hunting seditionists
săn lùng những kẻ nổi loạn
labeling seditionists
gán nhãn cho những kẻ nổi loạn
accusing seditionists
tố cáo những kẻ nổi loạn
suppressing seditionists
đàn áp những kẻ nổi loạn
identifying seditionists
xác định những kẻ nổi loạn
arresting seditionists
bắt giữ những kẻ nổi loạn
exposing seditionists
phanh phui những kẻ nổi loạn
targeting seditionists
nhắm mục tiêu vào những kẻ nổi loạn
naming seditionists
đặt tên cho những kẻ nổi loạn
fought seditionists
đánh bại những kẻ nổi loạn
the government vowed to crack down on seditionists spreading misinformation.
Chính phủ đã cam kết trấn áp những kẻ gây rối loan truyền thông tin sai lệch.
authorities arrested several suspected seditionists following the protest.
Các nhà chức trách đã bắt giữ một số kẻ gây rối bị nghi ngờ sau cuộc biểu tình.
the trial of the accused seditionists sparked widespread debate about free speech.
Phiên tòa xét xử các kẻ gây rối bị cáo buộc đã gây ra cuộc tranh luận rộng rãi về tự do ngôn luận.
the police are monitoring known seditionists for any signs of unrest.
Cảnh sát đang theo dõi những kẻ gây rối đã biết về bất kỳ dấu hiệu bất ổn nào.
the court found the seditionists guilty of inciting violence and overthrowing the government.
Tòa án đã tuyên các kẻ gây rối có tội về việc kích động bạo lực và lật đổ chính phủ.
the speaker warned against sympathizing with seditionists and their dangerous ideologies.
Người phát ngôn đã cảnh báo về việc thông cảm với những kẻ gây rối và những tư tưởng nguy hiểm của họ.
the government labeled the group as seditionists and banned their organization.
Chính phủ đã gắn nhãn nhóm này là những kẻ gây rối và cấm tổ chức của họ.
the investigation revealed a network of seditionists plotting to destabilize the region.
Cuộc điều tra cho thấy một mạng lưới những kẻ gây rối âm mưu gây bất ổn cho khu vực.
the media faced criticism for allegedly protecting seditionists and their views.
Phương tiện truyền thông phải đối mặt với những lời chỉ trích vì bị cáo buộc bảo vệ những kẻ gây rối và quan điểm của họ.
the security forces are actively pursuing suspected seditionists across the country.
Các lực lượng an ninh đang tích cực truy lùng những kẻ gây rối bị nghi ngờ trên khắp đất nước.
the historical context reveals a long history of seditionists challenging the established order.
Bối cảnh lịch sử cho thấy một lịch sử lâu dài của những kẻ gây rối thách thức trật tự đã được thiết lập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay