| số nhiều | self-seekings |
self-seeking behavior
hành vi ích kỷ
self-seeking individuals
những người ích kỷ
was self-seeking
tự lợi
self-seeking nature
tính ích kỷ
be self-seeking
tự lợi
highly self-seeking
rất tự lợi
self-seeking attitude
thái độ ích kỷ
self-seeking ways
phương pháp tự lợi
becoming self-seeking
trở nên ích kỷ
self-seeking motives
động cơ ích kỷ
his self-seeking behavior alienated many of his colleagues.
Hành vi ích kỷ của anh ấy đã khiến nhiều đồng nghiệp xa lánh.
the company's self-seeking policies prioritized profits over employee well-being.
Các chính sách chỉ vì lợi nhuận của công ty đã ưu tiên lợi nhuận hơn sức khỏe của nhân viên.
we need leaders who are not self-seeking but genuinely care about the people.
Chúng ta cần những nhà lãnh đạo không ích kỷ mà thực sự quan tâm đến mọi người.
the politician's self-seeking agenda was widely criticized by the public.
Agenda ích kỷ của chính trị gia đã bị công chúng chỉ trích rộng rãi.
avoid self-seeking opportunities that exploit others for personal gain.
Tránh những cơ hội ích kỷ lợi dụng người khác vì lợi ích cá nhân.
a self-seeking approach can damage team morale and productivity.
Một cách tiếp cận ích kỷ có thể gây tổn hại đến tinh thần và năng suất của nhóm.
the investigation revealed a pattern of self-seeking corruption within the department.
Cuộc điều tra cho thấy một mô hình tham nhũng ích kỷ trong bộ phận.
she warned him against getting involved in self-seeking schemes.
Cô ấy cảnh báo anh ta đừng tham gia vào các kế hoạch ích kỷ.
his self-seeking nature often led him to betray his friends.
Bản chất ích kỷ của anh ấy thường khiến anh ấy phản bội bạn bè.
the self-seeking lawyer only cared about winning the case, regardless of the truth.
Luật sư ích kỷ chỉ quan tâm đến việc thắng kiện, bất kể sự thật như thế nào.
it's important to distinguish between ambition and self-seeking behavior.
Điều quan trọng là phải phân biệt giữa tham vọng và hành vi ích kỷ.
self-seeking behavior
hành vi ích kỷ
self-seeking individuals
những người ích kỷ
was self-seeking
tự lợi
self-seeking nature
tính ích kỷ
be self-seeking
tự lợi
highly self-seeking
rất tự lợi
self-seeking attitude
thái độ ích kỷ
self-seeking ways
phương pháp tự lợi
becoming self-seeking
trở nên ích kỷ
self-seeking motives
động cơ ích kỷ
his self-seeking behavior alienated many of his colleagues.
Hành vi ích kỷ của anh ấy đã khiến nhiều đồng nghiệp xa lánh.
the company's self-seeking policies prioritized profits over employee well-being.
Các chính sách chỉ vì lợi nhuận của công ty đã ưu tiên lợi nhuận hơn sức khỏe của nhân viên.
we need leaders who are not self-seeking but genuinely care about the people.
Chúng ta cần những nhà lãnh đạo không ích kỷ mà thực sự quan tâm đến mọi người.
the politician's self-seeking agenda was widely criticized by the public.
Agenda ích kỷ của chính trị gia đã bị công chúng chỉ trích rộng rãi.
avoid self-seeking opportunities that exploit others for personal gain.
Tránh những cơ hội ích kỷ lợi dụng người khác vì lợi ích cá nhân.
a self-seeking approach can damage team morale and productivity.
Một cách tiếp cận ích kỷ có thể gây tổn hại đến tinh thần và năng suất của nhóm.
the investigation revealed a pattern of self-seeking corruption within the department.
Cuộc điều tra cho thấy một mô hình tham nhũng ích kỷ trong bộ phận.
she warned him against getting involved in self-seeking schemes.
Cô ấy cảnh báo anh ta đừng tham gia vào các kế hoạch ích kỷ.
his self-seeking nature often led him to betray his friends.
Bản chất ích kỷ của anh ấy thường khiến anh ấy phản bội bạn bè.
the self-seeking lawyer only cared about winning the case, regardless of the truth.
Luật sư ích kỷ chỉ quan tâm đến việc thắng kiện, bất kể sự thật như thế nào.
it's important to distinguish between ambition and self-seeking behavior.
Điều quan trọng là phải phân biệt giữa tham vọng và hành vi ích kỷ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay