| số nhiều | shiftinesses |
shiftiness in his eyes
Điều gì đó không ổn trong ánh mắt anh ấy
displaying shiftiness
thể hiện sự không ổn
inherent shiftiness
sự không ổn bẩm sinh
avoiding shiftiness
tránh xa sự không ổn
sense of shiftiness
cảm giác không ổn
with shiftiness
cùng với sự không ổn
masked shiftiness
sự không ổn bị che giấu
perceived shiftiness
sự không ổn được nhận ra
exposing shiftiness
bộc lộ sự không ổn
air of shiftiness
khí chất không ổn
his shiftiness made me distrust him immediately.
Điều lấp lánh của anh ấy khiến tôi nghi ngờ anh ấy ngay lập tức.
the suspect’s shiftiness during the interview raised red flags.
Điều lấp lánh của nghi phạm trong buổi phỏng vấn đã làm nổi bật những dấu hiệu đỏ.
we suspected shiftiness in his alibi, so we investigated further.
Chúng tôi nghi ngờ sự lấp lánh trong lời khai của anh ấy, vì vậy chúng tôi đã điều tra thêm.
her shiftiness regarding the missing money was quite obvious.
Sự lấp lánh của cô ấy về khoản tiền mất tích rất rõ ràng.
he displayed a certain shiftiness when questioned about the deal.
Anh ấy thể hiện một chút lấp lánh khi bị hỏi về thỏa thuận.
the company’s shiftiness in handling the crisis damaged its reputation.
Sự lấp lánh của công ty trong việc xử lý khủng hoảng đã làm tổn hại đến danh tiếng của họ.
despite his denials, his shiftiness was undeniable to everyone.
Dù anh ấy phủ nhận, sự lấp lánh của anh ấy là không thể chối bỏ với mọi người.
the politician’s shiftiness regarding the new policy was criticized.
Sự lấp lánh của chính trị gia về chính sách mới đã bị chỉ trích.
a reputation for shiftiness can ruin a person’s career.
Một danh tiếng về sự lấp lánh có thể phá hủy sự nghiệp của một người.
the lawyer warned the client about the defendant’s shiftiness.
Luật sư cảnh báo khách hàng về sự lấp lánh của bị cáo.
we noticed a subtle shiftiness in his demeanor during the meeting.
Chúng tôi nhận thấy một sự lấp lánh tinh tế trong thái độ của anh ấy trong cuộc họp.
shiftiness in his eyes
Điều gì đó không ổn trong ánh mắt anh ấy
displaying shiftiness
thể hiện sự không ổn
inherent shiftiness
sự không ổn bẩm sinh
avoiding shiftiness
tránh xa sự không ổn
sense of shiftiness
cảm giác không ổn
with shiftiness
cùng với sự không ổn
masked shiftiness
sự không ổn bị che giấu
perceived shiftiness
sự không ổn được nhận ra
exposing shiftiness
bộc lộ sự không ổn
air of shiftiness
khí chất không ổn
his shiftiness made me distrust him immediately.
Điều lấp lánh của anh ấy khiến tôi nghi ngờ anh ấy ngay lập tức.
the suspect’s shiftiness during the interview raised red flags.
Điều lấp lánh của nghi phạm trong buổi phỏng vấn đã làm nổi bật những dấu hiệu đỏ.
we suspected shiftiness in his alibi, so we investigated further.
Chúng tôi nghi ngờ sự lấp lánh trong lời khai của anh ấy, vì vậy chúng tôi đã điều tra thêm.
her shiftiness regarding the missing money was quite obvious.
Sự lấp lánh của cô ấy về khoản tiền mất tích rất rõ ràng.
he displayed a certain shiftiness when questioned about the deal.
Anh ấy thể hiện một chút lấp lánh khi bị hỏi về thỏa thuận.
the company’s shiftiness in handling the crisis damaged its reputation.
Sự lấp lánh của công ty trong việc xử lý khủng hoảng đã làm tổn hại đến danh tiếng của họ.
despite his denials, his shiftiness was undeniable to everyone.
Dù anh ấy phủ nhận, sự lấp lánh của anh ấy là không thể chối bỏ với mọi người.
the politician’s shiftiness regarding the new policy was criticized.
Sự lấp lánh của chính trị gia về chính sách mới đã bị chỉ trích.
a reputation for shiftiness can ruin a person’s career.
Một danh tiếng về sự lấp lánh có thể phá hủy sự nghiệp của một người.
the lawyer warned the client about the defendant’s shiftiness.
Luật sư cảnh báo khách hàng về sự lấp lánh của bị cáo.
we noticed a subtle shiftiness in his demeanor during the meeting.
Chúng tôi nhận thấy một sự lấp lánh tinh tế trong thái độ của anh ấy trong cuộc họp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay