single-race

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəl ˈreɪs]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəl ˈreɪs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một cuộc thi hoặc cuộc cạnh tranh chỉ bao gồm một giống hoặc loại động vật hoặc người; một cuộc thi mà các thí sinh cùng chủng tộc hoặc sắc tộc.
adj. Chỉ bao gồm một chủng tộc hoặc giống; đơn giống.

Cụm từ & Cách kết hợp

single-race nation

quốc gia một chủng tộc

single-race society

xã hội một chủng tộc

single-race group

nhóm một chủng tộc

single-race ideal

ý tưởng một chủng tộc

single-race state

nhà nước một chủng tộc

single-race concept

khái niệm một chủng tộc

single-race communities

cộng đồng một chủng tộc

single-race background

nền tảng một chủng tộc

single-race dominance

chiếm ưu thế một chủng tộc

single-race identity

định danh một chủng tộc

Câu ví dụ

the study refuted the idea of inherent superiority in any single-race group.

Nghiên cứu đã bác bỏ quan niệm về sự ưu việt bẩm sinh trong bất kỳ nhóm chủng tộc nào.

advocating for a single-race nation is a dangerous and discriminatory ideology.

Việc ủng hộ một quốc gia gồm một chủng tộc là một tư tưởng nguy hiểm và phân biệt đối xử.

genetic diversity within a single-race population is surprisingly high.

Đa dạng di truyền trong một quần thể một chủng tộc lại cao bất ngờ.

the concept of a "pure" single-race is scientifically inaccurate and socially harmful.

Khái niệm về một chủng tộc "thuần chủng" là không chính xác về mặt khoa học và có hại cho xã hội.

historical narratives often oversimplify the complexities of single-race identities.

Các câu chuyện lịch sử thường đơn giản hóa quá mức những phức tạp của bản sắc một chủng tộc.

focusing on single-race characteristics can obscure important individual differences.

Tập trung vào các đặc điểm của một chủng tộc có thể che giấu những khác biệt cá nhân quan trọng.

the notion of a single-race being more intelligent is a baseless myth.

Ý niệm rằng một chủng tộc có trí tuệ cao hơn là một huyền thoại vô căn cứ.

single-race narratives frequently ignore the impact of cultural exchange.

Các câu chuyện về một chủng tộc thường bỏ qua ảnh hưởng của giao lưu văn hóa.

promoting single-race ideals can lead to prejudice and discrimination.

Việc quảng bá các lý tưởng của một chủng tộc có thể dẫn đến phân biệt đối xử và kỳ thị.

the scientific community overwhelmingly rejects the concept of single-race superiority.

Cộng đồng khoa học hầu hết đều bác bỏ khái niệm về sự ưu việt của một chủng tộc.

single-race assumptions often fail to account for mixed ancestry.

Các giả định về một chủng tộc thường không tính đến nguồn gốc hỗn huyết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay