slits

[Mỹ]/slɪts/
[Anh]/slɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khe hẹp hoặc cắt
v. dạng thứ ba số ít của slit; làm cho hẹp lại

Cụm từ & Cách kết hợp

eye slits

khắc khe mắt

slits in

Khe hở bên trong

slits for

Khe hở cho

vertical slits

Khe hở thẳng đứng

slits along

Khe hở dọc theo

slits on

Khe hở trên

slits between

Khe hở giữa

slits for air

Khe hở để thông gió

slits of light

Khe hở ánh sáng

slits in fabric

Khe hở trong vải

Câu ví dụ

the artist created beautiful patterns using slits in the paper.

nghệ sĩ đã tạo ra những họa tiết đẹp bằng cách sử dụng các đường cắt trên giấy.

the fabric had slits that allowed for better airflow.

vải có các đường cắt cho phép luồng không khí lưu thông tốt hơn.

she looked through the slits in the curtains to see outside.

Cô ấy nhìn qua các khe hở trong rèm cửa để nhìn ra bên ngoài.

the design included slits for added flexibility.

thiết kế bao gồm các đường cắt để tăng thêm sự linh hoạt.

he noticed the slits in the wall where the light came through.

anh ta nhận thấy các khe hở trên tường nơi ánh sáng xuyên qua.

the chef made slits in the meat to help it cook evenly.

thợ đầu bếp đã tạo các đường cắt trên thịt để giúp nó chín đều.

slits in the ice allowed the fish to breathe.

các khe hở trong băng cho phép cá thở.

the costume had slits that made it easier to move.

bộ trang phục có các đường cắt giúp việc di chuyển dễ dàng hơn.

she carefully cut slits into the dough before baking.

Cô ấy cẩn thận cắt các đường cắt vào bột trước khi nướng.

the window had slits that provided privacy while letting in light.

cửa sổ có các khe hở cung cấp sự riêng tư đồng thời cho ánh sáng lọt vào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay