sloucher

[Mỹ]/ˈslaʊtʃə(r)/
[Anh]/ˈslaʊtʃər/

Dịch

n. một người lừ đừ, di chuyển vụng về; một người vụng về; một người lười biếng, không có động lực; người thiếu năng lượng hoặc động lực; hành động hoặc cách di chuyển lừ đừ; tư thế lười biếng hoặc thư giãn; tư thế hoặc chuyển động cúi xuống; trạng thái treo lơ lửng hoặc cong xuống
Word Forms
số nhiềuslouchers

Cụm từ & Cách kết hợp

lazy sloucher

Vietnamese_translation

chronic sloucher

Vietnamese_translation

slouching sloucher

Vietnamese_translation

professional sloucher

Vietnamese_translation

serial sloucher

Vietnamese_translation

hopeless sloucher

Vietnamese_translation

sloucher extraordinaire

Vietnamese_translation

confirmed sloucher

Vietnamese_translation

notorious sloucher

Vietnamese_translation

inveterate sloucher

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he is a chronic sloucher who never sits up straight.

Anh ấy là một người luôn cúi đầu, không bao giờ ngồi thẳng.

the sloucher in the back of the class never pays attention.

Người luôn cúi đầu ở cuối lớp học luôn không chú ý.

my grandmother always criticizes my posture and calls me a sloucher.

Bà tôi luôn chỉ trích tư thế của tôi và gọi tôi là người luôn cúi đầu.

the sloucher looked embarrassed when the teacher singled him out.

Người luôn cúi đầu trông xấu hổ khi giáo viên gọi anh ấy ra.

being called a sloucher made him determined to improve his posture.

Việc bị gọi là người luôn cúi đầu đã khiến anh ấy quyết tâm cải thiện tư thế.

even as a teenager, he was already a noticeable sloucher.

Ngay cả khi còn là thiếu niên, anh ấy đã là một người luôn cúi đầu dễ nhận ra.

the sloucher tried to sit up straight but kept slumping back down.

Người luôn cúi đầu cố gắng ngồi thẳng nhưng lại liên tục cúi xuống.

his father warned him that being a sloucher would lead to back problems.

Bố anh cảnh báo anh rằng việc là người luôn cúi đầu sẽ dẫn đến vấn đề về lưng.

the physical therapist identified him as a sloucher and recommended exercises.

Nhạc sĩ trị liệu xác định anh là người luôn cúi đầu và đề xuất các bài tập.

despite being tall, he remained a sloucher throughout his youth.

Dù cao lớn, anh vẫn là một người luôn cúi đầu suốt tuổi trẻ của mình.

the sloucher finally broke the habit after joining a yoga class.

Người luôn cúi đầu cuối cùng đã bỏ thói quen này sau khi tham gia lớp yoga.

she was known as a sloucher in her office until she got a standing desk.

Cô ấy được biết đến là người luôn cúi đầu trong văn phòng cho đến khi có bàn đứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay