smasher

[Mỹ]/ˈsmæʃə/
[Anh]/ˈsmæʃər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người đập vỡ hoặc nghiền nát; người xuất sắc trong việc đập vỡ (ví dụ, trong thể thao); một người ấn tượng hoặc xuất sắc (không chính thức); người sử dụng tiền giả; người mua hàng ăn cắp; một vật thể đập vỡ; một cú đánh hoặc đòn mạnh.
Word Forms
số nhiềusmashers

Cụm từ & Cách kết hợp

fruit smasher

máy nghiền trái cây

potato smasher

máy nghiền khoai tây

ice smasher

máy nghiền đá

garlic smasher

máy nghiền tỏi

smasher tool

dụng cụ nghiền

cereal smasher

máy nghiền ngũ cốc

smasher game

trò chơi nghiền

smasher machine

máy nghiền

smasher challenge

thử thách nghiền

Câu ví dụ

the fruit smasher is perfect for making smoothies.

máy nghiền hoa quả rất lý tưởng để làm sinh tố.

he used a potato smasher to prepare the mashed potatoes.

anh ấy đã sử dụng một máy nghiền khoai tây để chuẩn bị khoai tây nghiền.

the kids love using the cookie smasher during baking.

các bé rất thích sử dụng máy nghiền bánh quy khi nướng bánh.

she bought a new garlic smasher for the kitchen.

cô ấy đã mua một máy nghiền tỏi mới cho nhà bếp.

using a smasher makes the job much easier.

việc sử dụng máy nghiền giúp công việc trở nên dễ dàng hơn nhiều.

they designed a heavy-duty smasher for industrial use.

họ đã thiết kế một máy nghiền công nghiệp hạng nặng để sử dụng trong công nghiệp.

the vegetable smasher is a must-have tool for chefs.

máy nghiền rau là một công cụ cần thiết cho các đầu bếp.

her favorite kitchen gadget is the fruit smasher.

thiết bị nhà bếp yêu thích của cô ấy là máy nghiền hoa quả.

he prefers a manual smasher over an electric one.

anh ấy thích máy nghiền thủ công hơn là máy nghiền điện.

the smasher has a comfortable grip for easy use.

máy nghiền có tay cầm thoải mái để dễ sử dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay