socially

[Mỹ]/'səuʃəli/
[Anh]/ˈsoʃəlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. về mặt tương tác xã hội; khéo léo trong việc giao tiếp trong xã hội; trong toàn bộ xã hội.

Cụm từ & Cách kết hợp

socially active

tích cực tham gia xã hội

socially responsible

có trách nhiệm với xã hội

socially acceptable

được xã hội chấp nhận

socially awkward

gây cảm giác khó xử

socially distanced

giãn cách xã hội

socially conscious

nhận thức về xã hội

socially isolated

cô lập về mặt xã hội

socially engaged

tham gia xã hội

socially inclusive

bao trùm về mặt xã hội

socially aware

nhạy bén về mặt xã hội

Câu ví dụ

socially acceptable behaviour

hành vi xã hội được chấp nhận.

They must behave in a way which will be socially acceptable.

Họ phải cư xử theo cách mà xã hội chấp nhận.

Slavery was once socially sanctioned.

Nô lệ từng được xã hội chấp nhận.

people who are socially disenfranchised by class.

những người bị thiệt thòi về mặt xã hội do giai cấp.

the law should delineate and prohibit behaviour which is socially abhorrent.

luật pháp nên xác định và cấm hành vi đáng khinh bỉ về mặt xã hội.

the provision and support to families who are socially disadvantaged.

việc cung cấp và hỗ trợ các gia đình bị thiệt thòi về mặt xã hội.

found it socially advantageous to entertain often and well.

thấy rằng việc giải trí thường xuyên và tốt là có lợi về mặt xã hội.

It was felt that the ageing of society was socially and economically undesirable.

Người ta thấy rằng sự già đi của xã hội là không mong muốn về mặt xã hội và kinh tế.

It is socially irresponsible to refuse young people advice on sexual matters.

Thật vô trách nhiệm xã hội khi từ chối lời khuyên của những người trẻ tuổi về các vấn đề tình dục.

He believes that unemployment is socially divisive and is leading to the creation of an underclass.

Ông ta tin rằng tình trạng thất nghiệp đang gây chia rẽ xã hội và dẫn đến sự hình thành một tầng lớp thấp kém.

Lifestyle is expensive monetarily and personally, because it costs a great deal to keep up appearances and do what you think is socially acceptable.

Cuộc sống luôn tốn kém về tiền bạc và tinh thần, bởi vì cần rất nhiều chi phí để duy trì vẻ ngoài và làm những điều mà bạn nghĩ là xã hội chấp nhận.

The Bolivian president, Evo Morales, has said the universities would help “decolonize” the country ideologically, culturally, socially, and economically, El Pais reports (in Spanish).

Tổng thống Bolivia, Evo Morales, cho biết các trường đại học sẽ giúp “phi thuộc địa hóa” đất nước về mặt tư tưởng, văn hóa, xã hội và kinh tế, El Pais đưa tin (bằng tiếng Tây Ban Nha).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay