softheartedness

[Mỹ]/ˌsɒftˈhɑːtɪdnəs/
[Anh]/ˌsɔːftˈhɑːrtɪdnəs/

Dịch

n. lòng tốt; sự thương xót; xu hướng trở nên nhẹ nhàng và cảm thông.
Word Forms
số nhiềusoftheartednesses

Cụm từ & Cách kết hợp

true softheartedness

sự tốt bụng chân thành

show softheartedness

cho thấy sự tốt bụng

softheartedness wins

sự tốt bụng chiến thắng

pure softheartedness

sự tốt bụng thuần khiết

softheartedness matters

sự tốt bụng quan trọng

Câu ví dụ

her softheartedness toward stray animals moved the whole neighborhood to donate supplies.

Sự tốt bụng của cô ấy đối với động vật lang thang đã khiến cả khu phố quyên góp đồ dùng.

his softheartedness often gets the better of him when friends ask for help.

Sự dễ cảm của anh ấy thường khiến anh ấy rơi vào tình thế khó xử khi bạn bè nhờ giúp đỡ.

i admire your softheartedness, but we still need clear boundaries at work.

Tôi ngưỡng mộ sự tốt bụng của bạn, nhưng chúng ta vẫn cần những ranh giới rõ ràng trong công việc.

her softheartedness showed in small acts of kindness, like leaving food for the elderly next door.

Sự tốt bụng của cô ấy thể hiện qua những hành động nhỏ, như để lại thức ăn cho những người lớn tuổi sống bên cạnh.

softheartedness can be a strength when it leads to forgiveness and compassion.

Sự tốt bụng có thể là một điểm mạnh khi nó dẫn đến sự tha thứ và lòng trắc ẩn.

his softheartedness made it hard for him to say no to the children’s requests.

Sự dễ cảm của anh ấy khiến anh ấy khó từ chối những yêu cầu của bọn trẻ.

she tried to hide her softheartedness behind a stern voice, but everyone saw through it.

Cô ấy cố gắng che giấu sự tốt bụng của mình bằng một giọng nói nghiêm khắc, nhưng ai cũng nhìn thấu.

out of softheartedness, he paid the overdue rent for a struggling tenant.

Vì lòng tốt, anh ấy đã trả tiền thuê nhà quá hạn cho một người thuê nhà đang gặp khó khăn.

her softheartedness toward the defeated opponent earned her respect from both teams.

Sự tốt bụng của cô ấy đối với đối thủ bị đánh bại đã giúp cô ấy nhận được sự tôn trọng từ cả hai đội.

he regretted his softheartedness after being taken advantage of again.

Anh ấy hối hận vì sự tốt bụng của mình sau khi bị lợi dụng lần nữa.

softheartedness in leadership can build loyalty, as long as decisions remain fair.

Sự tốt bụng trong vai trò lãnh đạo có thể xây dựng lòng trung thành, miễn là các quyết định vẫn công bằng.

her softheartedness was tempered by experience, so she helped without enabling bad habits.

Sự tốt bụng của cô ấy được tôi luyện bởi kinh nghiệm, vì vậy cô ấy giúp đỡ mà không tạo điều kiện cho những thói quen xấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay