| số nhiều | squanderers |
squanderer at heart
kẻ lãng phí trong tim
born squanderer
sinh ra đã là kẻ lãng phí
hopeless squanderer
kẻ lãng phí vô vọng
reckless squanderer
kẻ lãng phí vô trách nhiệm
squanderer of resources
kẻ lãng phí nguồn lực
chronic squanderer
kẻ lãng phí mãn tính
foolish squanderer
kẻ lãng phí ngốc nghếch
irresponsible squanderer
kẻ lãng phí vô trách nhiệm
squanderer of time
kẻ lãng phí thời gian
squanderer mentality
tinh thần của kẻ lãng phí
he is known as a squanderer of his family's wealth.
anh ta nổi tiếng là người phung phí tài sản gia đình.
don't be a squanderer; save your money for the future.
đừng là người phung phí; tiết kiệm tiền cho tương lai.
her reputation as a squanderer made it hard for her to find a job.
danh tiếng là người phung phí của cô ấy khiến cô ấy khó tìm được việc làm.
many consider him a squanderer due to his extravagant lifestyle.
nhiều người coi anh ta là người phung phí vì lối sống xa xỉ của anh ta.
being a squanderer can lead to financial troubles.
việc trở thành người phung phí có thể dẫn đến những rắc rối về tài chính.
she learned the hard way that being a squanderer has consequences.
cô ấy đã phải trả giá đắt vì việc trở thành người phung phí.
his friends warned him not to become a squanderer.
những người bạn của anh ta cảnh báo anh ta đừng trở thành một người phung phí.
the squanderer spent all his savings on luxury items.
người phung phí đã tiêu hết tất cả tiền tiết kiệm vào những món đồ xa xỉ.
it's easy to fall into the habit of being a squanderer.
dễ dàng rơi vào thói quen trở thành một người phung phí.
he realized he was a squanderer after losing everything.
anh ta nhận ra mình là một người phung phí sau khi mất tất cả.
squanderer at heart
kẻ lãng phí trong tim
born squanderer
sinh ra đã là kẻ lãng phí
hopeless squanderer
kẻ lãng phí vô vọng
reckless squanderer
kẻ lãng phí vô trách nhiệm
squanderer of resources
kẻ lãng phí nguồn lực
chronic squanderer
kẻ lãng phí mãn tính
foolish squanderer
kẻ lãng phí ngốc nghếch
irresponsible squanderer
kẻ lãng phí vô trách nhiệm
squanderer of time
kẻ lãng phí thời gian
squanderer mentality
tinh thần của kẻ lãng phí
he is known as a squanderer of his family's wealth.
anh ta nổi tiếng là người phung phí tài sản gia đình.
don't be a squanderer; save your money for the future.
đừng là người phung phí; tiết kiệm tiền cho tương lai.
her reputation as a squanderer made it hard for her to find a job.
danh tiếng là người phung phí của cô ấy khiến cô ấy khó tìm được việc làm.
many consider him a squanderer due to his extravagant lifestyle.
nhiều người coi anh ta là người phung phí vì lối sống xa xỉ của anh ta.
being a squanderer can lead to financial troubles.
việc trở thành người phung phí có thể dẫn đến những rắc rối về tài chính.
she learned the hard way that being a squanderer has consequences.
cô ấy đã phải trả giá đắt vì việc trở thành người phung phí.
his friends warned him not to become a squanderer.
những người bạn của anh ta cảnh báo anh ta đừng trở thành một người phung phí.
the squanderer spent all his savings on luxury items.
người phung phí đã tiêu hết tất cả tiền tiết kiệm vào những món đồ xa xỉ.
it's easy to fall into the habit of being a squanderer.
dễ dàng rơi vào thói quen trở thành một người phung phí.
he realized he was a squanderer after losing everything.
anh ta nhận ra mình là một người phung phí sau khi mất tất cả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay