stiffest breeze
gió mạnh nhất
stiffest competition
cuộc cạnh tranh gay gắt nhất
stiffest penalty
phạt nặng nhất
stiffest spine
lưng cột sống cứng nhất
felt stiffest
cảm thấy cứng nhắc nhất
stiffest price
giá cao nhất
stiffest challenge
thách thức gay gắt nhất
stiffest neck
cổ cứng nhất
was stiffest
là cứng nhắc nhất
stiffest resolve
quyết tâm nhất
the new regulations are the stiffest i've ever seen.
Quy định mới là nghiêm ngặt nhất mà tôi từng thấy.
he had a stiffest neck after sleeping on it wrong.
Anh ấy bị đau cổ rất厉害 sau khi ngủ sai tư thế.
the competition for the grant was the stiffest this year.
Việc cạnh tranh để giành được học bổng năm nay là gay gắt nhất.
the penalty for that offense is the stiffest possible.
Phạt cho hành vi vi phạm đó là nghiêm khắc nhất có thể.
the market conditions were the stiffest we'd encountered.
Điều kiện thị trường lúc đó là gay gắt nhất mà chúng tôi từng gặp.
she faced the stiffest opposition from the board.
Cô ấy đối mặt với sự phản đối gay gắt nhất từ hội đồng.
the security measures were the stiffest imaginable.
Các biện pháp an ninh là nghiêm ngặt nhất có thể tưởng tượng.
the legal requirements were the stiffest in the industry.
Các yêu cầu pháp lý là nghiêm ngặt nhất trong ngành.
the interviewer asked the stiffest questions i've ever had.
Người phỏng vấn đặt ra những câu hỏi gay gắt nhất mà tôi từng gặp.
the training program was the stiffest in the company.
Chương trình đào tạo là nghiêm ngặt nhất trong công ty.
the dress code was the stiffest i'd ever experienced.
Quy định trang phục là nghiêm ngặt nhất mà tôi từng trải qua.
stiffest breeze
gió mạnh nhất
stiffest competition
cuộc cạnh tranh gay gắt nhất
stiffest penalty
phạt nặng nhất
stiffest spine
lưng cột sống cứng nhất
felt stiffest
cảm thấy cứng nhắc nhất
stiffest price
giá cao nhất
stiffest challenge
thách thức gay gắt nhất
stiffest neck
cổ cứng nhất
was stiffest
là cứng nhắc nhất
stiffest resolve
quyết tâm nhất
the new regulations are the stiffest i've ever seen.
Quy định mới là nghiêm ngặt nhất mà tôi từng thấy.
he had a stiffest neck after sleeping on it wrong.
Anh ấy bị đau cổ rất厉害 sau khi ngủ sai tư thế.
the competition for the grant was the stiffest this year.
Việc cạnh tranh để giành được học bổng năm nay là gay gắt nhất.
the penalty for that offense is the stiffest possible.
Phạt cho hành vi vi phạm đó là nghiêm khắc nhất có thể.
the market conditions were the stiffest we'd encountered.
Điều kiện thị trường lúc đó là gay gắt nhất mà chúng tôi từng gặp.
she faced the stiffest opposition from the board.
Cô ấy đối mặt với sự phản đối gay gắt nhất từ hội đồng.
the security measures were the stiffest imaginable.
Các biện pháp an ninh là nghiêm ngặt nhất có thể tưởng tượng.
the legal requirements were the stiffest in the industry.
Các yêu cầu pháp lý là nghiêm ngặt nhất trong ngành.
the interviewer asked the stiffest questions i've ever had.
Người phỏng vấn đặt ra những câu hỏi gay gắt nhất mà tôi từng gặp.
the training program was the stiffest in the company.
Chương trình đào tạo là nghiêm ngặt nhất trong công ty.
the dress code was the stiffest i'd ever experienced.
Quy định trang phục là nghiêm ngặt nhất mà tôi từng trải qua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay