stoolpigeons

[Mỹ]/ˈstuːlˌpɪdʒənz/
[Anh]/ˈstuːlˌpɪdʒənz/

Dịch

n. danh từ số nhiều của stoolpigeon; một người được dùng làm mồi nhử (đặc biệt trong các kế hoạch cá cược); số nhiều của stoolpigeon; một người cung cấp tin cho cảnh sát hoặc gián điệp; một stoolie; số nhiều của stoolpigeon; một mồi nhử hoặc mồi câu để bắt người khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

stoolpigeon informant

người gián điệp được tin cậy

stoolpigeons everywhere

những người gián điệp ở khắp mọi nơi

trusted stoolpigeon

người gián điệp được tin cậy

hired stoolpigeon

người gián điệp được thuê

stoolpigeon leaked

người gián điệp đã rò rỉ thông tin

stoolpigeoning again

đang làm gián điệp một lần nữa

caught stoolpigeoning

được bắt quả tang đang làm gián điệp

stoolpigeoned him

đã gián điệp anh ấy

stoolpigeons talk

những người gián điệp nói chuyện

stoolpigeon snitched

người gián điệp đã tiết lộ

Câu ví dụ

the boss relied on stoolpigeons to sniff out leaks in the office.

Người quản lý dựa vào những người làm việc dưới trướng để phát hiện rò rỉ trong văn phòng.

everyone suspected he was a stoolpigeons after he kept reporting private conversations.

Mọi người nghi ngờ anh ta là một người làm việc dưới trướng sau khi anh ta liên tục báo cáo các cuộc trò chuyện riêng tư.

the union warned members about stoolpigeons planted to inform on organizers.

Hiệp hội đã cảnh báo các thành viên về những người làm việc dưới trướng được đặt để báo cáo các nhà tổ chức.

the detective flipped stoolpigeons inside the gang to gather evidence.

Thám tử đã lật đổ những người làm việc dưới trướng bên trong băng nhóm để thu thập bằng chứng.

in the film, stoolpigeons trade information for protection and favors.

Trong bộ phim, những người làm việc dưới trướng trao đổi thông tin để đổi lấy sự bảo vệ và lòng tốt.

they accused the new hire of being stoolpigeons for management.

Họ buộc tội người mới được thuê là một người làm việc dưới trướng cho quản lý.

the neighborhood stayed quiet because stoolpigeons were punished harshly.

Khu phố vẫn im lặng vì những người làm việc dưới trướng bị trừng phạt nghiêm khắc.

online forums can turn toxic when stoolpigeons report users to authorities.

Các diễn đàn trực tuyến có thể trở nên độc hại khi những người làm việc dưới trướng báo cáo người dùng cho các cơ quan chức năng.

he refused to work with stoolpigeons, even when the reward was high.

Anh ta từ chối làm việc với những người làm việc dưới trướng, ngay cả khi phần thưởng là cao.

the scandal grew after stoolpigeons fed the press confidential emails.

Scandal lan rộng sau khi những người làm việc dưới trướng cung cấp cho báo chí các email mật.

veterans taught rookies how to spot stoolpigeons in a tight-knit crew.

Các cựu binh đã dạy cho các tân binh cách phát hiện những người làm việc dưới trướng trong một nhóm khép kín.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay