subserviently

[Mỹ]/[sʌbsɜːvɪəntli]/
[Anh]/[sʌbsɝːvɪəntli]/

Dịch

adv. Một cách phục tùng; một cách nịnh bợ; một cách thể hiện hoặc gợi ý sự phục tùng.

Cụm từ & Cách kết hợp

subserviently agreed

đồng ý một cách phục tùng

acting subserviently

hành động một cách phục tùng

subserviently obeyed

tuân theo một cách phục tùng

quite subserviently

rất phục tùng

subserviently deferred

hoãn lại một cách phục tùng

behaved subserviently

hành xử một cách phục tùng

subserviently bowing

cúi đầu một cách phục tùng

subserviently yielding

nhường bước một cách phục tùng

subserviently following

theo sau một cách phục tùng

subserviently assisting

giúp đỡ một cách phục tùng

Câu ví dụ

he nodded subserviently to his manager, eager to please.

Anh ta gật đầu một cách phục tùng với người quản lý, háo hức muốn làm hài lòng.

the dog wagged its tail subserviently, hoping for a treat.

Con chó vẫy đuôi một cách phục tùng, hy vọng được thưởng thức món ăn.

she looked at him subserviently, trying to anticipate his needs.

Cô ấy nhìn anh ta một cách phục tùng, cố gắng dự đoán nhu cầu của anh ta.

the employee responded subserviently to the customer's complaint.

Nhân viên đã phản hồi một cách phục tùng đối với phàn nàn của khách hàng.

he accepted the offer subserviently, despite his reservations.

Anh ta chấp nhận lời đề nghị một cách phục tùng, bất chấp những lo ngại của mình.

the apprentice worked subserviently under the master craftsman.

Người học việc làm việc một cách phục tùng dưới sự hướng dẫn của người thợ thủ công bậc thầy.

she listened subserviently to her father's advice.

Cô ấy lắng nghe một cách phục tùng lời khuyên của cha mình.

the servant bowed subserviently before the king.

Nô lệ cúi đầu phục tùng trước vua.

he performed his duties subserviently and diligently.

Anh ta thực hiện nhiệm vụ của mình một cách phục tùng và chăm chỉ.

the intern behaved subserviently during the training program.

Người thực tập cư xử một cách phục tùng trong chương trình đào tạo.

she answered the questions subserviently, wanting to impress the panel.

Cô ấy trả lời các câu hỏi một cách phục tùng, mong muốn gây ấn tượng với hội đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay