substantiators

[Mỹ]/səbˈstænʃieɪtəz/
[Anh]/səbˈstænʃieɪtərz/

Dịch

n. một nhân chứng

Cụm từ & Cách kết hợp

expert substantiators

những người cung cấp bằng chứng chuyên gia

evidence substantiators

những người cung cấp bằng chứng

professional substantiators

những người cung cấp bằng chứng chuyên nghiệp

legal substantiators

những người cung cấp bằng chứng pháp lý

key substantiators

những người cung cấp bằng chứng quan trọng

official substantiators

những người cung cấp bằng chứng chính thức

required substantiators

những người cung cấp bằng chứng cần thiết

credible substantiators

những người cung cấp bằng chứng đáng tin cậy

independent substantiators

những người cung cấp bằng chứng độc lập

qualified substantiators

những người cung cấp bằng chứng đủ điều kiện

Câu ví dụ

the scientist provided empirical substantiators to support her groundbreaking theory about climate change.

Nhà khoa học cung cấp các bằng chứng thực nghiệm để hỗ trợ lý thuyết đột phá của bà về biến đổi khí hậu.

researchers need conclusive substantiators before publishing their findings on the new medication.

Những nhà nghiên cứu cần các bằng chứng chắc chắn trước khi công bố kết quả nghiên cứu về loại thuốc mới.

the court required concrete substantiators to verify the witness's testimony.

Tòa án yêu cầu các bằng chứng cụ thể để xác minh lời khai của nhân chứng.

academic papers must include reliable substantiators for all claims made in the research.

Các bài báo học thuật phải bao gồm các bằng chứng đáng tin cậy cho tất cả các tuyên bố được đưa ra trong nghiên cứu.

the investigation team gathered sufficient substantiators to prove the corporation's fraudulent activities.

Đội ngũ điều tra đã thu thập đủ bằng chứng để chứng minh các hoạt động gian lận của công ty.

historical analysis demands valid substantiators from primary sources and archaeological evidence.

Phân tích lịch sử đòi hỏi các bằng chứng hợp lệ từ các nguồn gốc sơ cấp và bằng chứng khảo cổ học.

the professor emphasized that strong arguments require substantive substantiators from peer-reviewed studies.

Giáo sư nhấn mạnh rằng các lập luận mạnh mẽ cần các bằng chứng thực chất từ các nghiên cứu đã được đánh giá đồng đẳng.

insurance claims need adequate substantiators including medical reports and photographic evidence.

Các yêu cầu bồi thường bảo hiểm cần các bằng chứng đầy đủ bao gồm báo cáo y tế và bằng chứng hình ảnh.

environmental assessments should be backed by scientific substantiators measuring pollution levels accurately.

Các đánh giá môi trường nên được hỗ trợ bởi các bằng chứng khoa học đo lường chính xác mức độ ô nhiễm.

the journalistic investigation produced verifiable substantiators exposing the political scandal effectively.

Điều tra báo chí đã tạo ra các bằng chứng có thể kiểm chứng, phơi bày hiệu quả vụ bê bối chính trị.

technological innovations require robust substantiators demonstrating safety and effectiveness through rigorous testing.

Các đổi mới công nghệ cần các bằng chứng vững chắc chứng minh tính an toàn và hiệu quả thông qua các thử nghiệm nghiêm ngặt.

diplomatic negotiations demand concrete substantiators that substantiate proposed agreements with historical precedents.

Các cuộc đàm phán ngoại giao đòi hỏi các bằng chứng cụ thể chứng minh các thỏa thuận được đề xuất dựa trên tiền lệ lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay