office suckups
Vietnamese_translation
political suckups
Vietnamese_translation
corporate suckups
Vietnamese_translation
stop being suckups
Vietnamese_translation
suckups everywhere
Vietnamese_translation
the office is full of suckups who laugh at every joke the boss tells.
Văn phòng đầy rẫy những người xu nịnh cười vào mỗi câu chuyện hài sếp kể.
she can’t stand suckups, so she keeps meetings short and focused.
Cô ấy không thể chịu nổi những người xu nịnh, vì vậy cô ấy giữ các cuộc họp ngắn gọn và tập trung.
his promotion caused rumors that management rewards suckups over real talent.
Sự thăng chức của anh ấy đã gây ra tin đồn rằng ban quản lý trao phần thưởng cho những người xu nịnh thay vì tài năng thực sự.
ignore the suckups and listen to the engineers who have hard data.
Bỏ qua những người xu nịnh và lắng nghe các kỹ sư có dữ liệu cụ thể.
the new director promised to cut through the noise from corporate suckups.
Đại diện mới đã hứa sẽ xóa bỏ những tiếng ồn từ những người xu nịnh trong công ty.
he surrounded himself with suckups, and bad decisions followed quickly.
Anh ấy bao quanh bản thân bằng những người xu nịnh, và những quyết định tồi tệ nhanh chóng theo sau.
in a healthy team, suckups don’t set the agenda; results do.
Trong một nhóm khỏe mạnh, những người xu nịnh không xác định chương trình nghị sự; kết quả mới là yếu tố quyết định.
the manager finally called out the suckups for spreading false praise.
Quản lý cuối cùng đã lên tiếng chỉ trích những người xu nịnh vì lan truyền lời khen giả.
she refused to play along with the suckups and kept her feedback honest.
Cô ấy từ chối hợp tác với những người xu nịnh và giữ phản hồi của mình chân thật.
whenever deadlines slip, the suckups claim everything is going perfectly.
Mỗi khi hạn chót trễ, những người xu nịnh lại khẳng định mọi thứ đang diễn ra hoàn hảo.
he got tired of the suckups in the hallway and started working from home.
Anh ấy mệt mỏi với những người xu nịnh ở hành lang và bắt đầu làm việc từ nhà.
the ceo warned that suckups create a culture where problems stay hidden.
CEO cảnh báo rằng những người xu nịnh tạo ra một văn hóa nơi các vấn đề bị giấu kín.
office suckups
Vietnamese_translation
political suckups
Vietnamese_translation
corporate suckups
Vietnamese_translation
stop being suckups
Vietnamese_translation
suckups everywhere
Vietnamese_translation
the office is full of suckups who laugh at every joke the boss tells.
Văn phòng đầy rẫy những người xu nịnh cười vào mỗi câu chuyện hài sếp kể.
she can’t stand suckups, so she keeps meetings short and focused.
Cô ấy không thể chịu nổi những người xu nịnh, vì vậy cô ấy giữ các cuộc họp ngắn gọn và tập trung.
his promotion caused rumors that management rewards suckups over real talent.
Sự thăng chức của anh ấy đã gây ra tin đồn rằng ban quản lý trao phần thưởng cho những người xu nịnh thay vì tài năng thực sự.
ignore the suckups and listen to the engineers who have hard data.
Bỏ qua những người xu nịnh và lắng nghe các kỹ sư có dữ liệu cụ thể.
the new director promised to cut through the noise from corporate suckups.
Đại diện mới đã hứa sẽ xóa bỏ những tiếng ồn từ những người xu nịnh trong công ty.
he surrounded himself with suckups, and bad decisions followed quickly.
Anh ấy bao quanh bản thân bằng những người xu nịnh, và những quyết định tồi tệ nhanh chóng theo sau.
in a healthy team, suckups don’t set the agenda; results do.
Trong một nhóm khỏe mạnh, những người xu nịnh không xác định chương trình nghị sự; kết quả mới là yếu tố quyết định.
the manager finally called out the suckups for spreading false praise.
Quản lý cuối cùng đã lên tiếng chỉ trích những người xu nịnh vì lan truyền lời khen giả.
she refused to play along with the suckups and kept her feedback honest.
Cô ấy từ chối hợp tác với những người xu nịnh và giữ phản hồi của mình chân thật.
whenever deadlines slip, the suckups claim everything is going perfectly.
Mỗi khi hạn chót trễ, những người xu nịnh lại khẳng định mọi thứ đang diễn ra hoàn hảo.
he got tired of the suckups in the hallway and started working from home.
Anh ấy mệt mỏi với những người xu nịnh ở hành lang và bắt đầu làm việc từ nhà.
the ceo warned that suckups create a culture where problems stay hidden.
CEO cảnh báo rằng những người xu nịnh tạo ra một văn hóa nơi các vấn đề bị giấu kín.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay