surveyable terrain
Terrain có thể khảo sát
surveyable property
Tài sản có thể khảo sát
the entire surveyable area was mapped in detail.
Toàn bộ khu vực khảo sát được lập bản đồ chi tiết.
the population is easily surveyable through digital platforms.
Dân số có thể được khảo sát dễ dàng thông qua các nền tảng số.
not all terrain is equally surveyable from aerial viewpoints.
Không phải tất cả địa hình đều có thể khảo sát như nhau từ góc nhìn trên không.
the surveyable land was divided into several parcels.
Đất khảo sát được chia thành nhiều thửa.
researchers found the sample group to be highly surveyable.
Những nhà nghiên cứu phát hiện nhóm mẫu có thể khảo sát rất dễ dàng.
the surveyable region showed consistent patterns of development.
Khu vực khảo sát cho thấy các mô hình phát triển nhất quán.
surveyable airspace must be monitored for safety compliance.
Khu vực không phận khảo sát phải được giám sát để đảm bảo tuân thủ an toàn.
the data proved to be fully surveyable with proper tools.
Dữ liệu đã chứng minh được khảo sát đầy đủ với các công cụ phù hợp.
coastal areas are generally more surveyable than mountainous regions.
Các khu vực ven biển thường dễ khảo sát hơn các khu vực núi non.
surveyable zones were identified for the environmental study.
Các khu vực khảo sát đã được xác định cho nghiên cứu môi trường.
the census targeted only surveyable households in the district.
Điều tra dân số chỉ nhắm đến các hộ gia đình có thể khảo sát trong khu vực.
surveyable populations provide reliable statistical data.
Các quần thể khảo sát cung cấp dữ liệu thống kê đáng tin cậy.
all surveyable sections of the site were inspected thoroughly.
Tất cả các phần khảo sát của địa điểm đều được kiểm tra kỹ lưỡng.
the surveyable property lines were clearly marked by the team.
Các đường ranh giới tài sản khảo sát đã được đội ngũ đánh dấu rõ ràng.
surveyable terrain
Terrain có thể khảo sát
surveyable property
Tài sản có thể khảo sát
the entire surveyable area was mapped in detail.
Toàn bộ khu vực khảo sát được lập bản đồ chi tiết.
the population is easily surveyable through digital platforms.
Dân số có thể được khảo sát dễ dàng thông qua các nền tảng số.
not all terrain is equally surveyable from aerial viewpoints.
Không phải tất cả địa hình đều có thể khảo sát như nhau từ góc nhìn trên không.
the surveyable land was divided into several parcels.
Đất khảo sát được chia thành nhiều thửa.
researchers found the sample group to be highly surveyable.
Những nhà nghiên cứu phát hiện nhóm mẫu có thể khảo sát rất dễ dàng.
the surveyable region showed consistent patterns of development.
Khu vực khảo sát cho thấy các mô hình phát triển nhất quán.
surveyable airspace must be monitored for safety compliance.
Khu vực không phận khảo sát phải được giám sát để đảm bảo tuân thủ an toàn.
the data proved to be fully surveyable with proper tools.
Dữ liệu đã chứng minh được khảo sát đầy đủ với các công cụ phù hợp.
coastal areas are generally more surveyable than mountainous regions.
Các khu vực ven biển thường dễ khảo sát hơn các khu vực núi non.
surveyable zones were identified for the environmental study.
Các khu vực khảo sát đã được xác định cho nghiên cứu môi trường.
the census targeted only surveyable households in the district.
Điều tra dân số chỉ nhắm đến các hộ gia đình có thể khảo sát trong khu vực.
surveyable populations provide reliable statistical data.
Các quần thể khảo sát cung cấp dữ liệu thống kê đáng tin cậy.
all surveyable sections of the site were inspected thoroughly.
Tất cả các phần khảo sát của địa điểm đều được kiểm tra kỹ lưỡng.
the surveyable property lines were clearly marked by the team.
Các đường ranh giới tài sản khảo sát đã được đội ngũ đánh dấu rõ ràng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay