conduct surveys
tiến hành khảo sát
customer surveys
khảo sát khách hàng
online surveys
khảo sát trực tuyến
taking surveys
thực hiện khảo sát
survey results
kết quả khảo sát
annual surveys
khảo sát hàng năm
market surveys
khảo sát thị trường
sent surveys
gửi khảo sát
survey data
dữ liệu khảo sát
short surveys
khảo sát ngắn
we conduct regular surveys to gauge customer satisfaction.
Chúng tôi tiến hành các cuộc khảo sát thường xuyên để đánh giá sự hài lòng của khách hàng.
the company launched surveys to understand employee morale.
Công ty đã triển khai các cuộc khảo sát để hiểu rõ hơn về tinh thần của nhân viên.
the research team analyzed the survey results carefully.
Đội ngũ nghiên cứu đã phân tích kết quả khảo sát một cách cẩn thận.
online surveys are a convenient way to collect data.
Các cuộc khảo sát trực tuyến là một cách thuận tiện để thu thập dữ liệu.
we distributed surveys to all participants in the study.
Chúng tôi đã phát hành các cuộc khảo sát cho tất cả những người tham gia nghiên cứu.
the survey included questions about product features and pricing.
Cuộc khảo sát bao gồm các câu hỏi về các tính năng sản phẩm và giá cả.
the goal of the surveys was to improve our services.
Mục tiêu của các cuộc khảo sát là cải thiện dịch vụ của chúng tôi.
we used surveys to identify areas for improvement.
Chúng tôi sử dụng các cuộc khảo sát để xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
the annual employee surveys provide valuable feedback.
Các cuộc khảo sát nhân viên hàng năm cung cấp phản hồi có giá trị.
the marketing team used surveys to target new customers.
Đội ngũ marketing đã sử dụng các cuộc khảo sát để nhắm mục tiêu khách hàng mới.
we designed the surveys to be short and easy to complete.
Chúng tôi thiết kế các cuộc khảo sát để ngắn gọn và dễ hoàn thành.
conduct surveys
tiến hành khảo sát
customer surveys
khảo sát khách hàng
online surveys
khảo sát trực tuyến
taking surveys
thực hiện khảo sát
survey results
kết quả khảo sát
annual surveys
khảo sát hàng năm
market surveys
khảo sát thị trường
sent surveys
gửi khảo sát
survey data
dữ liệu khảo sát
short surveys
khảo sát ngắn
we conduct regular surveys to gauge customer satisfaction.
Chúng tôi tiến hành các cuộc khảo sát thường xuyên để đánh giá sự hài lòng của khách hàng.
the company launched surveys to understand employee morale.
Công ty đã triển khai các cuộc khảo sát để hiểu rõ hơn về tinh thần của nhân viên.
the research team analyzed the survey results carefully.
Đội ngũ nghiên cứu đã phân tích kết quả khảo sát một cách cẩn thận.
online surveys are a convenient way to collect data.
Các cuộc khảo sát trực tuyến là một cách thuận tiện để thu thập dữ liệu.
we distributed surveys to all participants in the study.
Chúng tôi đã phát hành các cuộc khảo sát cho tất cả những người tham gia nghiên cứu.
the survey included questions about product features and pricing.
Cuộc khảo sát bao gồm các câu hỏi về các tính năng sản phẩm và giá cả.
the goal of the surveys was to improve our services.
Mục tiêu của các cuộc khảo sát là cải thiện dịch vụ của chúng tôi.
we used surveys to identify areas for improvement.
Chúng tôi sử dụng các cuộc khảo sát để xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
the annual employee surveys provide valuable feedback.
Các cuộc khảo sát nhân viên hàng năm cung cấp phản hồi có giá trị.
the marketing team used surveys to target new customers.
Đội ngũ marketing đã sử dụng các cuộc khảo sát để nhắm mục tiêu khách hàng mới.
we designed the surveys to be short and easy to complete.
Chúng tôi thiết kế các cuộc khảo sát để ngắn gọn và dễ hoàn thành.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay