susceptibilities

[Mỹ]/səˌsɛptɪbɪlɪtiz/
[Anh]/səˌsɛptɪbɪlɪtiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.trạng thái có khả năng bị ảnh hưởng hoặc tổn thương; sự dễ bị tổn thương, đặc biệt trong cảm xúc

Cụm từ & Cách kết hợp

health susceptibilities

khả năng mắc bệnh

genetic susceptibilities

khả năng di truyền

environmental susceptibilities

khả năng chịu tác động của môi trường

individual susceptibilities

khả năng dễ bị ảnh hưởng của cá nhân

susceptibilities assessment

đánh giá khả năng dễ bị ảnh hưởng

susceptibilities factors

các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng dễ bị ảnh hưởng

susceptibilities analysis

phân tích khả năng dễ bị ảnh hưởng

susceptibilities mapping

lập bản đồ khả năng dễ bị ảnh hưởng

susceptibilities research

nghiên cứu về khả năng dễ bị ảnh hưởng

susceptibilities testing

thử nghiệm về khả năng dễ bị ảnh hưởng

Câu ví dụ

individuals have different susceptibilities to stress.

các cá nhân có mức độ dễ bị căng thẳng khác nhau.

understanding susceptibilities can help in disease prevention.

hiểu về những yếu tố dễ bị tổn thương có thể giúp trong việc phòng ngừa bệnh tật.

her susceptibilities to allergies were well-known among her friends.

những yếu tố dễ bị tổn thương của cô ấy đối với dị ứng là điều mà bạn bè của cô ấy đều biết.

researchers study genetic susceptibilities in their experiments.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu về những yếu tố dễ bị tổn thương di truyền trong các thí nghiệm của họ.

children often have higher susceptibilities to infections.

trẻ em thường có mức độ dễ bị nhiễm trùng cao hơn.

environmental factors can influence our susceptibilities.

các yếu tố môi trường có thể ảnh hưởng đến những yếu tố dễ bị tổn thương của chúng ta.

his emotional susceptibilities made him an empathetic friend.

những yếu tố dễ bị tổn thương về mặt cảm xúc của anh ấy khiến anh ấy trở thành một người bạn đồng cảm.

there are various susceptibilities that affect mental health.

có nhiều yếu tố dễ bị tổn thương ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần.

awareness of susceptibilities can lead to better health choices.

nhận thức về những yếu tố dễ bị tổn thương có thể dẫn đến những lựa chọn chăm sóc sức khỏe tốt hơn.

she is researching the susceptibilities of different populations.

cô ấy đang nghiên cứu về những yếu tố dễ bị tổn thương của các nhóm dân số khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay