susceptiblenesses

[Mỹ]/sə'septəblnəsɪz/
[Anh]/sə'septəblnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc dễ bị ảnh hưởng

Cụm từ & Cách kết hợp

high susceptiblenesses

mức độ dễ bị ảnh hưởng cao

varied susceptiblenesses

mức độ dễ bị ảnh hưởng khác nhau

genetic susceptiblenesses

mức độ dễ bị ảnh hưởng di truyền

environmental susceptiblenesses

mức độ dễ bị ảnh hưởng từ môi trường

psychological susceptiblenesses

mức độ dễ bị ảnh hưởng về mặt tâm lý

increased susceptiblenesses

mức độ dễ bị ảnh hưởng tăng lên

individual susceptiblenesses

mức độ dễ bị ảnh hưởng của từng cá nhân

specific susceptiblenesses

mức độ dễ bị ảnh hưởng cụ thể

common susceptiblenesses

mức độ dễ bị ảnh hưởng phổ biến

various susceptiblenesses

mức độ dễ bị ảnh hưởng đa dạng

Câu ví dụ

people have different susceptiblenesses to stress.

mọi người có mức độ dễ bị căng thẳng khác nhau.

children often show susceptiblenesses to various allergies.

trẻ em thường dễ bị các loại dị ứng khác nhau.

her susceptiblenesses to criticism made her hesitant to share her ideas.

sự dễ bị tổn thương của cô ấy trước những lời chỉ trích khiến cô ấy ngần ngại chia sẻ ý tưởng của mình.

understanding susceptiblenesses can help in personal development.

hiểu rõ những điểm dễ bị tổn thương có thể giúp ích cho sự phát triển cá nhân.

different cultures have varying susceptiblenesses to change.

các nền văn hóa khác nhau có mức độ dễ bị thay đổi khác nhau.

his susceptiblenesses to peer pressure influenced his decisions.

sự dễ bị ảnh hưởng bởi áp lực bạn bè đã ảnh hưởng đến quyết định của anh ấy.

identifying susceptiblenesses can lead to better health strategies.

nhận biết những điểm dễ bị tổn thương có thể dẫn đến các chiến lược sức khỏe tốt hơn.

many factors contribute to the susceptiblenesses of individuals.

nhiều yếu tố góp phần vào những điểm dễ bị tổn thương của mỗi cá nhân.

her susceptiblenesses to emotional distress were evident in her behavior.

sự dễ bị tổn thương của cô ấy trước những căng thẳng về mặt cảm xúc đã rõ ràng trong hành vi của cô ấy.

understanding susceptiblenesses can enhance communication skills.

hiểu rõ những điểm dễ bị tổn thương có thể nâng cao kỹ năng giao tiếp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay