tenuousness

[Mỹ]/ˈtɛn.ju.əs.nəs/
[Anh]/ˈtɛn.ju.əs.nəs/

Dịch

n. chất lượng của việc mỏng manh hoặc yếu ớt

Cụm từ & Cách kết hợp

tenuousness of belief

sự mong manh của niềm tin

tenuousness of evidence

sự mong manh của bằng chứng

tenuousness of relationships

sự mong manh của các mối quan hệ

tenuousness of trust

sự mong manh của sự tin tưởng

tenuousness of stability

sự mong manh của sự ổn định

tenuousness of situation

sự mong manh của tình huống

tenuousness of arguments

sự mong manh của các lập luận

tenuousness of memory

sự mong manh của trí nhớ

tenuousness of support

sự mong manh của sự hỗ trợ

tenuousness of connection

sự mong manh của sự kết nối

Câu ví dụ

the tenuousness of their relationship was evident in their conversations.

sự mong manh của mối quan hệ của họ đã thể hiện rõ trong các cuộc trò chuyện.

she spoke about the tenuousness of her job security.

cô ấy nói về sự mong manh của sự an toàn công việc của cô ấy.

the tenuousness of the evidence made it hard to draw conclusions.

sự mong manh của bằng chứng khiến việc đưa ra kết luận trở nên khó khăn.

his argument highlighted the tenuousness of the current political situation.

lý luận của anh ấy làm nổi bật sự mong manh của tình hình chính trị hiện tại.

the tenuousness of their plans caused concern among the team.

sự mong manh của kế hoạch của họ đã gây ra lo ngại trong nhóm.

she was aware of the tenuousness of her health.

cô ấy nhận thức được sự mong manh của sức khỏe của mình.

the tenuousness of the connection made it difficult to communicate.

sự mong manh của kết nối khiến việc giao tiếp trở nên khó khăn.

they discussed the tenuousness of trust in their friendship.

họ thảo luận về sự mong manh của niềm tin trong tình bạn của họ.

the tenuousness of the agreement left room for negotiation.

sự mong manh của thỏa thuận tạo ra chỗ cho đàm phán.

he reflected on the tenuousness of life itself.

anh ta suy nghĩ về sự mong manh của chính cuộc sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay