thrivers

[Mỹ]/[ˈθraɪvəz]/
[Anh]/[ˈθraɪvərz]/

Dịch

n. Những người phát đạt và phát triển, đặc biệt là trong hoàn cảnh khó khăn; những cá nhân thể hiện sự kiên cường và tăng trưởng tích cực bất chấp nghịch cảnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

support thrivers

Hỗ trợ những người sống sót

becoming thrivers

Trở thành những người sống sót

thrivers rise

Những người sống sót đứng lên

helping thrivers

Giúp đỡ những người sống sót

empowering thrivers

Trao quyền cho những người sống sót

thrivers succeed

Những người sống sót thành công

recognize thrivers

Công nhận những người sống sót

future thrivers

Những người sống sót tương lai

inspiring thrivers

Cảm hứng cho những người sống sót

thrivers thrive

Những người sống sót phát đạt

Câu ví dụ

the thrivers in our community are truly inspiring.

Đội ngũ những người thrivers trong cộng đồng của chúng ta thực sự là nguồn cảm hứng.

we want to support the thrivers and help them reach their goals.

Chúng ta muốn hỗ trợ các thrivers và giúp họ đạt được mục tiêu của mình.

identifying the thrivers within the team is crucial for mentorship.

Xác định các thrivers trong đội ngũ là rất quan trọng đối với việc hướng dẫn.

the program aims to empower thrivers and foster innovation.

Chương trình nhằm trao quyền cho các thrivers và thúc đẩy đổi mới.

we celebrated the thrivers' achievements at the annual gala.

Chúng ta đã kỷ niệm thành tựu của các thrivers tại buổi tiệc hàng năm.

the thrivers consistently demonstrate resilience and determination.

Các thrivers luôn thể hiện sự kiên cường và quyết tâm.

mentorship programs benefit both the mentors and the thrivers.

Các chương trình hướng dẫn mang lại lợi ích cho cả những người hướng dẫn và các thrivers.

the company actively seeks out and promotes high-potential thrivers.

Công ty tích cực tìm kiếm và quảng bá các thrivers tiềm năng cao.

we need to create a supportive environment for the thrivers to thrive.

Chúng ta cần tạo ra một môi trường hỗ trợ để các thrivers có thể phát triển.

the thrivers shared their insights and experiences with the younger generation.

Các thrivers đã chia sẻ những hiểu biết và kinh nghiệm của họ với thế hệ trẻ hơn.

recognizing and rewarding the thrivers is essential for morale.

Việc ghi nhận và khen thưởng các thrivers là điều cần thiết để duy trì tinh thần.

the thrivers often serve as role models for their peers.

Các thrivers thường đóng vai trò là hình mẫu cho đồng nghiệp của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay