throttling

[Mỹ]/[ˈθrɒtlɪŋ]/
[Anh]/[ˈθrɒtəlɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động hạn chế hoặc kiểm soát tốc độ hoặc sức mạnh của một thứ gì đó; Cơ chế được sử dụng để hạn chế hoặc kiểm soát tốc độ hoặc sức mạnh.
v. Hạn chế hoặc kiểm soát tốc độ hoặc sức mạnh của một thứ gì đó; Kiềm chế hoặc đàn áp (cảm xúc hoặc hành vi).
Word Forms
số nhiềuthrottlings

Cụm từ & Cách kết hợp

throttling back

giảm tốc độ

throttling speed

tốc độ điều chỉnh

throttling device

thiết bị điều chỉnh tốc độ

throttling engine

động cơ điều chỉnh tốc độ

throttling system

hệ thống điều chỉnh tốc độ

throttled down

giảm tốc độ xuống

throttling efforts

nỗ lực điều chỉnh tốc độ

throttling request

yêu cầu điều chỉnh tốc độ

throttling bandwidth

điều chỉnh băng thông

throttling traffic

điều chỉnh lưu lượng truy cập

Câu ví dụ

the isp was throttling my bandwidth, making streaming impossible.

Nhà cung cấp dịch vụ internet đã giới hạn băng thông của tôi, khiến việc phát trực tuyến trở nên không thể.

we need to prevent throttling of the application's performance.

Chúng ta cần ngăn chặn việc giới hạn hiệu suất của ứng dụng.

the government accused the company of throttling competitors' access.

Chính phủ cáo buộc công ty hạn chế quyền truy cập của đối thủ cạnh tranh.

excessive throttling can negatively impact user experience.

Việc giới hạn băng thông quá mức có thể ảnh hưởng tiêu cực đến trải nghiệm người dùng.

the engine's throttling system controlled its speed effectively.

Hệ thống điều chỉnh tốc độ của động cơ đã kiểm soát tốc độ của nó một cách hiệu quả.

network throttling is often used to manage traffic congestion.

Việc giới hạn băng thông mạng thường được sử dụng để quản lý tình trạng tắc nghẽn giao thông.

we detected throttling during peak usage hours.

Chúng tôi đã phát hiện ra việc giới hạn băng thông trong giờ cao điểm.

the new regulations prohibit throttling based on content.

Các quy định mới cấm việc giới hạn băng thông dựa trên nội dung.

aggressive throttling can frustrate users and drive them away.

Việc giới hạn băng thông quá mạnh có thể khiến người dùng thất vọng và khiến họ rời bỏ.

the device automatically adjusts throttling to conserve power.

Thiết bị tự động điều chỉnh việc giới hạn băng thông để tiết kiệm năng lượng.

we are investigating reports of throttling on mobile networks.

Chúng tôi đang điều tra các báo cáo về việc giới hạn băng thông trên mạng di động.

the software prevents throttling by optimizing resource allocation.

Phần mềm ngăn chặn việc giới hạn băng thông bằng cách tối ưu hóa việc phân bổ tài nguyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay