persecutors

[Mỹ]/[pəˈsɛkjʊtəz]/
[Anh]/[pərˈsɛkjʊtərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người bắt nạt hoặc bức hại người khác; những kẻ gây đau khổ cho người khác, đặc biệt là vì niềm tin hoặc các đặc điểm khác của họ.

Cụm từ & Cách kết hợp

facing persecutors

đối mặt với những kẻ bức hại

past persecutors

những kẻ bức hại trong quá khứ

protecting persecutors

bảo vệ những kẻ bức hại

accusing persecutors

tố cáo những kẻ bức hại

powerful persecutors

những kẻ bức hại quyền lực

former persecutors

những kẻ bức hại trước đây

those persecutors

những kẻ bức hại đó

hating persecutors

ghét những kẻ bức hại

identifying persecutors

xác định những kẻ bức hại

stopping persecutors

dừng những kẻ bức hại

Câu ví dụ

human rights organizations often advocate for the protection of vulnerable populations from persecutors.

Các tổ chức nhân quyền thường xuyên ủng hộ việc bảo vệ các nhóm dân số dễ bị tổn thương khỏi những kẻ gây áp bức.

the historical accounts detail the brutal actions of the persecutors against minority groups.

Các ghi chép lịch sử mô tả chi tiết những hành động tàn bạo của những kẻ gây áp bức đối với các nhóm thiểu số.

witness testimonies identified several individuals as the primary persecutors in the case.

Lời khai của nhân chứng đã xác định một số cá nhân là những kẻ gây áp bức chính trong vụ án này.

the court proceedings aimed to bring the persecutors to justice for their crimes.

Quá trình tố tụng của tòa án nhằm đưa những kẻ gây áp bức ra công lý vì tội ác của chúng.

many victims of persecution sought refuge from the persecutors in neighboring countries.

Nhiều nạn nhân của sự đàn áp đã tìm kiếm nơi trú ẩn khỏi những kẻ gây áp bức ở các quốc gia láng giềng.

the government struggled to effectively address the actions of the religious persecutors.

Chính phủ gặp khó khăn trong việc giải quyết hiệu quả hành động của những kẻ gây áp bức tôn giáo.

international observers condemned the actions of the state-sponsored persecutors.

Các quan sát viên quốc tế lên án hành động của những kẻ gây áp bức do nhà nước tài trợ.

the community rallied together to support those fleeing from the persecutors' violence.

Cộng đồng đã đoàn kết lại để hỗ trợ những người đang chạy trốn khỏi bạo lực của những kẻ gây áp bức.

the report highlighted the systematic nature of the persecutors' campaign of terror.

Báo cáo làm nổi bật bản chất có hệ thống của chiến dịch khủng bố của những kẻ gây áp bức.

it is crucial to hold persecutors accountable for their actions and ensure justice for victims.

Điều quan trọng là phải buộc những kẻ gây áp bức phải chịu trách nhiệm về hành động của chúng và đảm bảo công lý cho các nạn nhân.

the legal system must provide avenues to prosecute persecutors and protect vulnerable groups.

Hệ thống pháp luật phải cung cấp các kênh để truy tố những kẻ gây áp bức và bảo vệ các nhóm dễ bị tổn thương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay