| hiện tại phân từ | transgressing |
| ngôi thứ ba số ít | transgresses |
| số nhiều | transgresses |
| thì quá khứ | transgressed |
| quá khứ phân từ | transgressed |
transgress boundaries
vượt quá giới hạn
commit a transgression
phạm lỗi
to transgress a treaty
vi phạm một hiệp ước
You transgressed against the law.
Bạn đã vi phạm pháp luật.
she had transgressed an unwritten social law.
Cô ấy đã vi phạm một quy tắc xã hội không thành văn.
He transgressed the rules and was expelled from the competition.
Anh ấy đã vi phạm các quy tắc và bị loại khỏi cuộc thi.
She knew she was about to transgress the boundaries of acceptable behavior.
Cô ấy biết mình sắp vượt quá giới hạn của hành vi chấp nhận được.
The company policy clearly states what actions will transgress the code of conduct.
Chính sách của công ty nêu rõ những hành động nào sẽ vi phạm quy tắc ứng xử.
The student was warned not to transgress the academic integrity policy.
Sinh viên được cảnh báo không được vi phạm chính sách đạo đức học thuật.
His actions transgressed the trust of his colleagues.
Hành động của anh ấy đã vi phạm niềm tin của đồng nghiệp.
The artist's controversial work often transgresses societal norms.
Tác phẩm gây tranh cãi của nghệ sĩ thường xuyên vượt quá các chuẩn mực xã hội.
The politician transgressed ethical boundaries in his pursuit of power.
Nhà chính trị đã vượt quá các giới hạn đạo đức trong quá trình tranh giành quyền lực.
It is important to understand the consequences of transgressing the law.
Điều quan trọng là phải hiểu những hậu quả của việc vi phạm pháp luật.
The company will not tolerate employees who transgress the company's values.
Công ty sẽ không dung thứ những nhân viên vi phạm các giá trị của công ty.
The athlete's use of performance-enhancing drugs transgressed the rules of fair play.
Việc sử dụng thuốc tăng cường hiệu suất của vận động viên đã vi phạm các quy tắc công bằng.
transgress boundaries
vượt quá giới hạn
commit a transgression
phạm lỗi
to transgress a treaty
vi phạm một hiệp ước
You transgressed against the law.
Bạn đã vi phạm pháp luật.
she had transgressed an unwritten social law.
Cô ấy đã vi phạm một quy tắc xã hội không thành văn.
He transgressed the rules and was expelled from the competition.
Anh ấy đã vi phạm các quy tắc và bị loại khỏi cuộc thi.
She knew she was about to transgress the boundaries of acceptable behavior.
Cô ấy biết mình sắp vượt quá giới hạn của hành vi chấp nhận được.
The company policy clearly states what actions will transgress the code of conduct.
Chính sách của công ty nêu rõ những hành động nào sẽ vi phạm quy tắc ứng xử.
The student was warned not to transgress the academic integrity policy.
Sinh viên được cảnh báo không được vi phạm chính sách đạo đức học thuật.
His actions transgressed the trust of his colleagues.
Hành động của anh ấy đã vi phạm niềm tin của đồng nghiệp.
The artist's controversial work often transgresses societal norms.
Tác phẩm gây tranh cãi của nghệ sĩ thường xuyên vượt quá các chuẩn mực xã hội.
The politician transgressed ethical boundaries in his pursuit of power.
Nhà chính trị đã vượt quá các giới hạn đạo đức trong quá trình tranh giành quyền lực.
It is important to understand the consequences of transgressing the law.
Điều quan trọng là phải hiểu những hậu quả của việc vi phạm pháp luật.
The company will not tolerate employees who transgress the company's values.
Công ty sẽ không dung thứ những nhân viên vi phạm các giá trị của công ty.
The athlete's use of performance-enhancing drugs transgressed the rules of fair play.
Việc sử dụng thuốc tăng cường hiệu suất của vận động viên đã vi phạm các quy tắc công bằng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay