hassle-free

[Mỹ]/[ˈhæsl ˈfriː]/
[Anh]/[ˈhæsəl ˈfriː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Một cách dễ dàng và không có bất kỳ rắc rối nào.
adj. Dễ sử dụng; không gây ra bất kỳ rắc rối hay khó khăn nào; Đơn giản và trực tiếp; không có sự phức tạp.

Cụm từ & Cách kết hợp

hassle-free shopping

trải nghiệm mua sắm không rắc rối

hassle-free experience

trải nghiệm không rắc rối

hassle-free process

quy trình không rắc rối

hassle-free return

chính sách hoàn trả không rắc rối

hassle-free setup

cài đặt không rắc rối

hassle-free booking

đặt chỗ không rắc rối

hassle-free payment

thanh toán không rắc rối

hassle-free travel

du lịch không rắc rối

hassle-free service

dịch vụ không rắc rối

hassle-free installation

lắp đặt không rắc rối

Câu ví dụ

we offer a hassle-free return policy for all customers.

Chúng tôi cung cấp chính sách hoàn tiền không rắc rối cho tất cả khách hàng.

the online checkout process is completely hassle-free.

Quy trình thanh toán trực tuyến hoàn toàn không rắc rối.

enjoy a hassle-free vacation with our all-inclusive packages.

Hãy tận hưởng kỳ nghỉ không rắc rối với các gói dịch vụ bao gồm tất cả các dịch vụ của chúng tôi.

setting up the new router was surprisingly hassle-free.

Việc thiết lập bộ định tuyến mới lại không hề rắc rối.

our goal is to provide a hassle-free experience for our users.

Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp trải nghiệm không rắc rối cho người dùng của mình.

the installation process was quick and hassle-free.

Quy trình cài đặt nhanh chóng và không rắc rối.

we strive for hassle-free communication with our clients.

Chúng tôi nỗ lực giao tiếp không rắc rối với khách hàng của mình.

this app provides a hassle-free way to manage your finances.

Ứng dụng này cung cấp một cách dễ dàng để quản lý tài chính của bạn.

the company guarantees a hassle-free transaction process.

Doanh nghiệp đảm bảo quy trình giao dịch không rắc rối.

we aim to make your shopping experience completely hassle-free.

Chúng tôi hướng tới việc mang lại trải nghiệm mua sắm hoàn toàn không rắc rối cho bạn.

the new system offers a hassle-free solution to the problem.

Hệ thống mới cung cấp một giải pháp không rắc rối cho vấn đề này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay