tyrannicalness

[Mỹ]/tɪˈrænɪkl/
[Anh]/tɪˈrænɪkl/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái độc tài; hành vi hoặc bản chất độc tài

Cụm từ & Cách kết hợp

her tyrannicalness

Vietnamese_translation

his tyrannicalness

Vietnamese_translation

pure tyrannicalness

Vietnamese_translation

sheer tyrannicalness

Vietnamese_translation

utter tyrannicalness

Vietnamese_translation

complete tyrannicalness

Vietnamese_translation

excessive tyrannicalness

Vietnamese_translation

display tyrannicalness

Vietnamese_translation

act of tyrannicalness

Vietnamese_translation

an act of tyrannicalness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the tyrannicalness of the regime was evident in its ruthless suppression of all dissent.

Tính độc tài của chế độ thể hiện rõ qua việc đàn áp tàn nhẫn mọi sự bất đồng.

she couldn't tolerate the tyrannicalness of his micromanagement style any longer.

Cô không thể chịu đựng thêm nữa tính độc tài trong phong cách quản lý chi tiết của anh ấy.

the company's tyrannicalness toward its employees led to a complete boycott.

Tính độc tài của công ty đối với nhân viên đã dẫn đến một cuộc bãi công hoàn toàn.

his tyrannicalness manifested in his absolute refusal to consider any alternative viewpoints.

Tính độc tài của anh ta thể hiện qua việc từ chối hoàn toàn xem xét bất kỳ quan điểm thay thế nào.

the teacher's tyrannicalness created an atmosphere of fear in the classroom.

Tính độc tài của giáo viên đã tạo ra một bầu không khí sợ hãi trong lớp học.

we witnessed unprecedented tyrannicalness during the military occupation.

Chúng tôi chứng kiến tính độc tài chưa từng có trong thời kỳ chiếm đóng quân sự.

the dictator's tyrannicalness knew no bounds as he imprisoned his own citizens arbitrarily.

Tính độc tài của nhà độc tài không có giới hạn khi anh giam cầm người dân của mình một cách tùy tiện.

historical records reveal the extent of the monarchy's tyrannicalness over the peasantry.

Các hồ sơ lịch sử tiết lộ mức độ độc tài của chế độ phong kiến đối với nông dân.

the manager's tyrannicalness resulted in exceptionally high turnover rates among staff.

Tính độc tài của quản lý đã dẫn đến tỷ lệ luân chuyển nhân viên đặc biệt cao.

protesters condemned the government's tyrannicalness in imposing unjust laws.

Các nhà biểu tình lên án tính độc tài của chính phủ trong việc áp đặt các luật bất công.

the colonizer's tyrannicalness sparked a nationwide rebellion against foreign rule.

Tính độc tài của người thực dân đã làm bùng phát một cuộc nổi dậy toàn quốc chống lại chính quyền ngoại xâm.

his tyrannicalness alienated even his closest allies within the organization.

Tính độc tài của anh ta đã làm xa cách ngay cả những đồng minh thân cận nhất trong tổ chức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay