tyrannizes the weak
ức hiếp người yếu đuối
tyrannizes the people
ức hiếp dân chúng
tyrannizes with fear
ức hiếp bằng sự sợ hãi
tyrannizes the masses
ức hiếp quần chúng
tyrannizes through power
ức hiếp thông qua quyền lực
tyrannizes without mercy
ức hiếp không thương xót
tyrannizes the weak-minded
ức hiếp những người yếu bóng vía
tyrannizes in silence
ức hiếp trong im lặng
tyrannizes the innocent
ức hiếp những người vô tội
tyrannizes with cruelty
ức hiếp bằng sự tàn nhẫn
the dictator tyrannizes his people without remorse.
kẻ độc tài chuyên chế dân chúng mà không hề hối hận.
fear often tyrannizes the minds of the weak.
nỗi sợ hãi thường xuyên đè bẹp tâm trí những người yếu đuối.
she felt that her boss tyrannizes the entire team.
cô cảm thấy rằng ông chủ của cô chuyên chế toàn bộ đội nhóm.
in some cultures, tradition tyrannizes individual freedom.
trong một số nền văn hóa, truyền thống đè bẹp sự tự do cá nhân.
the fear of failure tyrannizes his decision-making.
nỗi sợ thất bại đè bẹp quá trình ra quyết định của anh ấy.
when jealousy tyrannizes a relationship, it can lead to disaster.
khi sự ghen tuông chuyên chế một mối quan hệ, nó có thể dẫn đến thảm họa.
the oppressive regime tyrannizes dissenters.
chế độ áp bức chuyên chế những người bất đồng chính kiến.
he believes that money tyrannizes people's choices.
anh ta tin rằng tiền bạc chuyên chế sự lựa chọn của mọi người.
in her mind, anxiety tyrannizes her every thought.
trong tâm trí cô, sự lo lắng chuyên chế mọi suy nghĩ của cô.
sometimes, ambition tyrannizes our personal lives.
đôi khi, tham vọng đè bẹp cuộc sống cá nhân của chúng ta.
tyrannizes the weak
ức hiếp người yếu đuối
tyrannizes the people
ức hiếp dân chúng
tyrannizes with fear
ức hiếp bằng sự sợ hãi
tyrannizes the masses
ức hiếp quần chúng
tyrannizes through power
ức hiếp thông qua quyền lực
tyrannizes without mercy
ức hiếp không thương xót
tyrannizes the weak-minded
ức hiếp những người yếu bóng vía
tyrannizes in silence
ức hiếp trong im lặng
tyrannizes the innocent
ức hiếp những người vô tội
tyrannizes with cruelty
ức hiếp bằng sự tàn nhẫn
the dictator tyrannizes his people without remorse.
kẻ độc tài chuyên chế dân chúng mà không hề hối hận.
fear often tyrannizes the minds of the weak.
nỗi sợ hãi thường xuyên đè bẹp tâm trí những người yếu đuối.
she felt that her boss tyrannizes the entire team.
cô cảm thấy rằng ông chủ của cô chuyên chế toàn bộ đội nhóm.
in some cultures, tradition tyrannizes individual freedom.
trong một số nền văn hóa, truyền thống đè bẹp sự tự do cá nhân.
the fear of failure tyrannizes his decision-making.
nỗi sợ thất bại đè bẹp quá trình ra quyết định của anh ấy.
when jealousy tyrannizes a relationship, it can lead to disaster.
khi sự ghen tuông chuyên chế một mối quan hệ, nó có thể dẫn đến thảm họa.
the oppressive regime tyrannizes dissenters.
chế độ áp bức chuyên chế những người bất đồng chính kiến.
he believes that money tyrannizes people's choices.
anh ta tin rằng tiền bạc chuyên chế sự lựa chọn của mọi người.
in her mind, anxiety tyrannizes her every thought.
trong tâm trí cô, sự lo lắng chuyên chế mọi suy nghĩ của cô.
sometimes, ambition tyrannizes our personal lives.
đôi khi, tham vọng đè bẹp cuộc sống cá nhân của chúng ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay