abomination

[Mỹ]/əbɒmɪ'neɪʃ(ə)n/
[Anh]/ə,bɑmɪ'neʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cái gì đó đáng ghê tởm, đáng ghét, hoặc kinh tởm
Word Forms
số nhiềuabominations

Câu ví dụ

a Calvinist abomination of indulgence.

một sự khinh bỉ Calvinist về sự hưởng thụ.

concrete abominations masquerading as hotels.

những sự khinh bỉ bằng bê tông trá hình là khách sạn.

the Pharisees regarded Gentiles as an abomination to God.

những người Pha-ri-si coi dân ngoại là một sự khinh bỉ đối với Chúa.

the abomination of slavery

sự khinh bỉ của chế độ nô lệ

considered an abomination in many cultures

coi là một sự khinh bỉ trong nhiều nền văn hóa

an abomination in the eyes of the law

một sự khinh bỉ trong mắt pháp luật

the abomination of war

sự khinh bỉ của chiến tranh

viewed as an abomination by society

coi là một sự khinh bỉ bởi xã hội

committing such an abomination is unforgivable

thực hiện một sự khinh bỉ như vậy là không thể tha thứ

the abomination of child labor

sự khinh bỉ của lao động trẻ em

an abomination to human rights

một sự khinh bỉ đối với quyền con người

the abomination of discrimination

sự khinh bỉ của phân biệt đối xử

Ví dụ thực tế

That's not a song. It's an abomination!

Đó không phải là một bài hát. Đó là một sự ghê tởm!

Nguồn: The Hobbit: An Unexpected Journey

But others call it a crime against humanity, an abomination to pizza everywhere.

Nhưng những người khác gọi đó là một tội ác chống lại loài người, một sự ghê tởm đối với pizza ở khắp mọi nơi.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 Collection

Every morning I wake up to some new abomination with my body.

Mỗi buổi sáng tôi thức dậy với một sự ghê tởm mới trên cơ thể tôi.

Nguồn: Vicious Season 1

Society would call you a nuisance. I would call you an abomination.

Xã hội sẽ gọi bạn là một kẻ gây rắc rối. Tôi sẽ gọi bạn là một sự ghê tởm.

Nguồn: Chatty Orange: LEGO Edition

Why did they choose mefortheir abomination?

Tại sao họ lại chọn tôi làm sự ghê tởm của họ?

Nguồn: "Dune" audiobook

I also saw this abomination, which is not related to this video whatsoever.

Tôi cũng đã thấy sự ghê tởm này, không liên quan gì đến video này cả.

Nguồn: Notes on Life in the UK

And where you had thought to find an abomination, you shall find a god.

Và nơi bạn nghĩ rằng bạn sẽ tìm thấy một sự ghê tởm, bạn sẽ tìm thấy một vị thần.

Nguồn: Complete English Speech Collection

All in my power to keep clear of such abomination have I done, and yet that all is too little.

Tôi đã làm mọi thứ trong khả năng của mình để tránh xa sự ghê tởm như vậy, nhưng tất cả vẫn là quá ít.

Nguồn: Monk (Part 2)

That over there is an abomination.

Cái đó là một sự ghê tởm.

Nguồn: Kylie Diary Season 1

That opening statement was an abomination.

Câu phát biểu mở đầu đó là một sự ghê tởm.

Nguồn: The First Season of "Getting Away with Murder"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay