unassertiveness

[Mỹ]/[ˌʌnəˈsɜːrtɪvnəs]/
[Anh]/[ˌʌnəˈsɜːrtɪvnəs]/

Dịch

n. phẩm chất không khẳng định; thiếu sự tự tin hoặc quyết đoán; trạng thái nhút nhát hoặc bị động; sự miễn cưỡng bày tỏ ý kiến hoặc cảm xúc.
Word Forms
số nhiềuunassertivenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

my unassertiveness

hiển thị sự thiếu quyết đoán

her unassertiveness

vượt qua sự thiếu quyết đoán

his unassertiveness

sợ sự thiếu quyết đoán

your unassertiveness

nghiên căn trong sự thiếu quyết đoán

the unassertiveness

các vấn đề về sự thiếu quyết đoán

unassertiveness is

giải quyết sự thiếu quyết đoán

overcome unassertiveness

đào tạo về sự thiếu quyết đoán

unassertiveness and

do sự thiếu quyết đoán gây ra

from unassertiveness

quản lý sự thiếu quyết đoán

unassertiveness in

Câu ví dụ

her unassertiveness in meetings often led to her ideas being overlooked.

Sự thiếu quyết đoán của cô ấy trong các cuộc họp thường khiến ý tưởng của cô ấy bị bỏ qua.

he mistook her quiet unassertiveness for a lack of intelligence.

Anh ấy thể hiện sự thiếu quyết đoán rõ rệt khi đàm phán các điều khoản hợp đồng.

the manager's unassertiveness caused the project to drift without clear direction.

Người dẫn đầu nhóm nhận ra sự thiếu quyết đoán của cô ấy và đề nghị cố vấn.

overcoming unassertiveness is a common goal in leadership training programs.

Sự thiếu quyết đoán của anh ấy bắt nguồn từ nỗi sợ xung đột và bất đồng.

the therapist helped him understand the root causes of his chronic unassertiveness.

Vượt qua sự thiếu quyết đoán là rất quan trọng đối với các vai trò lãnh đạo hiệu quả.

cultural factors often play a role in encouraging unassertiveness in children.

Cô ấy gặp khó khăn với sự thiếu quyết đoán, thấy khó khăn để bày tỏ ý kiến của mình.

his unassertiveness was misinterpreted by the opposition as a sign of weakness.

Hội thảo nhằm mục đích giải quyết vấn đề thiếu quyết đoán ở những người trẻ chuyên nghiệp.

she struggled with unassertiveness whenever she had to negotiate a higher salary.

Sự thiếu quyết đoán của anh ấy đã ngăn cản anh ấy có được sự thăng chức mà anh ấy xứng đáng.

there is a fine line between politeness and detrimental unassertiveness.

Cô ấy nhận thấy một mô hình thiếu quyết đoán trong hành vi của các đồng nghiệp của mình.

his natural unassertiveness made him reluctant to complain about the service.

Nhà trị liệu đã giúp anh ấy hiểu được nguồn gốc của sự thiếu quyết đoán của mình.

team members compensated for the director's unassertiveness by taking more initiative.

Mặc dù thông minh, nhưng sự thiếu quyết đoán của cô ấy đã cản trở sự tiến bộ của cô ấy.

prolonged unassertiveness can lead to feelings of resentment and frustration.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay