unattracted to him
không bị hấp dẫn bởi anh ấy
feeling unattracted
cảm giác không bị hấp dẫn
was unattracted
đã không bị hấp dẫn
unattracted by it
không bị hấp dẫn bởi nó
remain unattracted
vẫn không bị hấp dẫn
being unattracted
đang không bị hấp dẫn
unattracted now
hiện tại không bị hấp dẫn
they're unattracted
họ không bị hấp dẫn
unattracted ever
chưa từng bị hấp dẫn
unattracted appearance
ngoại hình không hấp dẫn
he felt unattracted to the idea of moving to a new city.
Ông cảm thấy không bị thu hút bởi ý tưởng chuyển đến một thành phố mới.
the young audience appeared unattracted by the complex plot of the play.
Khán giả trẻ dường như không bị thu hút bởi cốt truyện phức tạp của vở kịch.
despite the beautiful scenery, she remained unattracted to hiking.
Dù cảnh quan rất đẹp, cô vẫn không bị thu hút bởi việc đi bộ đường dài.
the company was unattracted to the proposal due to its high costs.
Công ty không bị thu hút bởi đề xuất này do chi phí cao.
i was unattracted by his overly confident demeanor.
Tôi không bị thu hút bởi thái độ quá tự tin của anh ấy.
she found herself unattracted to the fast-paced lifestyle of the city.
Cô cảm thấy bản thân không bị thu hút bởi lối sống nhanh chóng của thành phố.
the investors were unattracted by the lack of a clear business plan.
Các nhà đầu tư không bị thu hút bởi việc thiếu một kế hoạch kinh doanh rõ ràng.
the job offer, while lucrative, left him feeling unattracted.
Đề nghị công việc, dù hấp dẫn, khiến anh cảm thấy không bị thu hút.
the children were unattracted to the educational game.
Các em nhỏ không bị thu hút bởi trò chơi giáo dục.
the professor's dry lecturing style left many students unattracted.
Phong cách giảng dạy khô khan của giáo sư khiến nhiều sinh viên không bị thu hút.
the new marketing campaign failed to attract customers, leaving them unattracted.
Chiến dịch marketing mới thất bại trong việc thu hút khách hàng, khiến họ không bị thu hút.
unattracted to him
không bị hấp dẫn bởi anh ấy
feeling unattracted
cảm giác không bị hấp dẫn
was unattracted
đã không bị hấp dẫn
unattracted by it
không bị hấp dẫn bởi nó
remain unattracted
vẫn không bị hấp dẫn
being unattracted
đang không bị hấp dẫn
unattracted now
hiện tại không bị hấp dẫn
they're unattracted
họ không bị hấp dẫn
unattracted ever
chưa từng bị hấp dẫn
unattracted appearance
ngoại hình không hấp dẫn
he felt unattracted to the idea of moving to a new city.
Ông cảm thấy không bị thu hút bởi ý tưởng chuyển đến một thành phố mới.
the young audience appeared unattracted by the complex plot of the play.
Khán giả trẻ dường như không bị thu hút bởi cốt truyện phức tạp của vở kịch.
despite the beautiful scenery, she remained unattracted to hiking.
Dù cảnh quan rất đẹp, cô vẫn không bị thu hút bởi việc đi bộ đường dài.
the company was unattracted to the proposal due to its high costs.
Công ty không bị thu hút bởi đề xuất này do chi phí cao.
i was unattracted by his overly confident demeanor.
Tôi không bị thu hút bởi thái độ quá tự tin của anh ấy.
she found herself unattracted to the fast-paced lifestyle of the city.
Cô cảm thấy bản thân không bị thu hút bởi lối sống nhanh chóng của thành phố.
the investors were unattracted by the lack of a clear business plan.
Các nhà đầu tư không bị thu hút bởi việc thiếu một kế hoạch kinh doanh rõ ràng.
the job offer, while lucrative, left him feeling unattracted.
Đề nghị công việc, dù hấp dẫn, khiến anh cảm thấy không bị thu hút.
the children were unattracted to the educational game.
Các em nhỏ không bị thu hút bởi trò chơi giáo dục.
the professor's dry lecturing style left many students unattracted.
Phong cách giảng dạy khô khan của giáo sư khiến nhiều sinh viên không bị thu hút.
the new marketing campaign failed to attract customers, leaving them unattracted.
Chiến dịch marketing mới thất bại trong việc thu hút khách hàng, khiến họ không bị thu hút.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay