unbitten

[Mỹ]/[ʌnˈbɪt(ə)n]/
[Anh]/[ʌnˈbɪt(ə)n]/

Dịch

adj. Chưa bị cắn; chưa từng bị cắn; không bị ảnh hưởng bởi chỉ trích hoặc không đồng tình; kiên cường.

Cụm từ & Cách kết hợp

unbitten prey

con mồi chưa bị cắn

staying unbitten

giữ được không bị cắn

unbitten fruit

quả chưa bị cắn

unbitten snake

con rắn chưa bị cắn

find unbitten

tìm thấy chưa bị cắn

quite unbitten

rất chưa bị cắn

unbitten ground

đất chưa bị cắn

being unbitten

đang không bị cắn

unbitten sheep

con cừu chưa bị cắn

unbitten hands

đôi tay chưa bị cắn

Câu ví dụ

the unbitten apple sat alone on the counter.

Quả táo chưa bị cắn ngồi một mình trên bàn.

despite the mosquitoes, he remained unbitten.

Dù có muỗi, anh vẫn không bị cắn.

she felt unbitten by the travel bug, unlike her friends.

Cô cảm thấy chưa bị "cắn" bởi cơn sốt du lịch, khác với những người bạn của cô.

the dog was unbitten and full of energy.

Con chó không bị cắn và đầy năng lượng.

he was an unbitten participant in the charity event.

Anh là một người tham gia chưa bị cắn trong sự kiện từ thiện.

the unbitten fruit was a welcome sight after the hike.

Quả chưa bị cắn là một khung cảnh dễ chịu sau chuyến đi bộ.

she described herself as an unbitten consumer of new trends.

Cô tự mô tả mình là một người tiêu dùng chưa bị cắn bởi các xu hướng mới.

the unbitten volunteer continued working tirelessly.

Người tình nguyện chưa bị cắn tiếp tục làm việc không mệt mỏi.

he was an unbitten observer of the unfolding drama.

Anh là một người quan sát chưa bị cắn trong diễn biến kịch tính.

the unbitten loaf of bread was still fresh.

Lá bánh mì chưa bị cắn vẫn còn tươi mới.

she remained unbitten by the gossip surrounding the project.

Cô vẫn không bị ảnh hưởng bởi những lời đồn đoán xung quanh dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay